大萧条
Đại Khủng hoảng (1929-khoảng 1939)
Đại Khủng hoảng (1929-khoảng 1939)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›大荔Dà lìhuyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›大葱dà cōngtỏi tây; hành hoa
›大藏经Dà zàng jīngTam Tạng kinh Triều Tiên, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và được lưu trữ tại chùa Hải Ấn…
›大盖帽dà gài màomũ kê pi; mũ công vụ; mũ lưỡi trai
›大萝卜dà luó boxem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
›大蒜dà suàntỏi; LT:瓣[ban4],頭|头[tou2]
›大虎头蜂dà hǔ tóu fēngong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.