大西
Ōnishi (họ Nhật Bản)
Ōnishi (họ Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuốc bổ; hỗn hợp bổ dưỡng; (ví von) đúng thứ cần thiết; (Đài Loan) phần mềm lậu
›大西国Dà xī guóAtlantis
›大衣dà yīáo khoác dài; áo măng tô; áo choàng; LT:件[jian4]
›大西庇阿Dà xī bì āScipio Africanus (235-183 TCN), tướng và chính khách La Mã
›大卫营和约Dà wèi yíng hé yuēhiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
›大西洋Dà xī yángĐại Tây Dương
›大卫·艾登堡Dà wèi · Ài dēng bǎoDavid Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
›大西洋中脊Dà xī yáng zhōng jǐsống giữa đại Tây Dương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.