Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xiù

biến thể của 繡|绣[xiu4]

Từ vựng

vải pongee thô màu đen xanh

Từ vựng
gěng

(văn học) dây giếng (để kéo nước)

Từ vựng
qīn

mào lụa đỏ trên mũ giáp

Từ vựng
xiāo

lụa thô

Từ vựng
tǒng

biến thể cũ của 統|统[tong3]

Từ vựng
绑赴市曹
bǎng fù shì cáo

trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Thành ngữ
绑走
bǎng zǒu

bắt cóc

Cụm từ
绑腿
bǎng tuǐ

vải cuốn chân; xà cạp; bịt ống chân; legging

Cụm từ
绑缚
bǎng fù

trói; buộc; cột; trói lại (BDSM)

Cụm từ
绑扎
bǎng zā

buộc; băng bó; (tin học) ràng buộc

Cụm từ
绑票
bǎng piào

bắt cóc (đòi tiền chuộc)

Cụm từ
绑标
bǎng biāo

thông thầu; thông đồng đấu thầu

Cụm từ
绑桩
bǎng zhuāng

(Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)

Cụm từ
绑架
bǎng jià

bắt cóc; đánh cắp; không tặc; vụ bắt cóc; sự đánh cắp; bắt làm con tin

Cụm từ
绑带
bǎng dài

băng gạc; xà cạp

Cụm từ
绑定
bǎng dìng

(từ mượn) ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động)

Cụm từ
绑匪
bǎng fěi

kẻ bắt cóc

Cụm từ
绑住
bǎng zhù

buộc; chói

Cụm từ
bǎng

buộc; trói hoặc cột lại; bắt cóc

Từ vựng
𦈌
shū

một loại vải gai thô

Từ vựng
絿
qiú

khẩn cấp; cấp bách

Từ vựng
wèn

(cổ) trang phục tang

Từ vựng
miǎn

biến thể cũ của 冕[mian3]

Từ vựng
𫄨
chī

sợi mịn của gai; lanh

Từ vựng
juàn

loại vải lụa mỏng và dai

Từ vựng
jué

biến thể của 絕|绝[jue2]

Từ vựng
huì

biến thể tiếng Nhật của 繪|绘

Từ vựng
绛县
Jiàng xiàn

huyện Giang ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
绛紫
jiàng zǐ

màu tím đỏ sẫm

Cụm từ