经年累月 là gì?
经年累月 [jīng nián lěi yuè] có nghĩa là nhiều năm; qua nhiều năm.
Nghĩa của từ 经年累月 trong tiếng Việt
- nhiều năm
- qua nhiều năm
Cách đọc và ghi nhớ 经年累月
经年累月 được đọc là jīng nián lěi yuè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiều năm; qua nhiều năm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .