经不起推究 là gì?
经不起推究 [jīng bù qǐ tuī jiū] có nghĩa là không chịu nổi sự xem xét.
Nghĩa của từ 经不起推究 trong tiếng Việt
không chịu nổi sự xem xét
Cách đọc và ghi nhớ 经不起推究
经不起推究 được đọc là jīng bù qǐ tuī jiū, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không chịu nổi sự xem xét”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .