少府
Thiếu Phủ thời Trung Hoa hoàng đế, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Thiếu Phủ thời Trung Hoa hoàng đế, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trung tâm thiếu nhi; câu lạc bộ thiếu nhi
›少年老成shào nián lǎo chéngtuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ
›少年犯shào nián fàntội phạm trẻ; thiếu niên phạm pháp
›少年宫Shào nián GōngCung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
›少数民族乡shǎo shù mín zú xiāngthị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc)
›少年shào niántuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai
›少尉shào wèithiếu úy (cấp bậc lục quân)
›少林Shào líntu viện Thiếu Lâm và trường võ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.