少
trẻ
trẻ
少 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “ít” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 少 cùng cụm 多少 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shǎo, từ thường mang nghĩa “ít”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là shào, từ thường mang nghĩa “trẻ”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
số lượng; mức độ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ít nhất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhiều
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cổ của 菽[shu1]; biến thể cổ của 叔[shu1]
›尙shàngbiến thể của 尚, vẫn; còn; coi trọng; tôn kính
›尚shàngvẫn; còn; coi trọng; tôn kính
›尸shīngười đại diện cho người chết (trong lễ an táng); phơi xác (sau khi hành quyết); biến thể của 屍|尸[shi1]; thi…
›尸shīxác chết
›屎shǐphân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
›属shǔphân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với…
›山shānnúi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.