Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1211/1680

小头xiǎo tóu

phần nhỏ hơn hoặc phần ít hơn của cái gì đó

Cụm từ
小项xiǎo xiàng

mục nhỏ; sự kiện (của chương trình)

Cụm từ
小韵xiǎo yùn

nhóm đồng âm (nhóm các ký tự đồng âm trong sách vần)

Cụm từ
小青脚鹬xiǎo qīng jiǎo yù

(loài chim ở Trung Quốc) Choắt chân xanh Bắc (Tringa guttifer)

Cụm từ
小青年xiǎo qīng nián

người trẻ; thiếu niên

Cụm từ
小灵通Xiǎo Líng tōng

Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông Minh"

Cụm từ
小电驴xiǎo diàn lǘ

(khẩu ngữ) xe máy điện; xe đạp điện; (phương ngữ) xe tay ga

Khẩu ngữ
小云雀xiǎo yún què

(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện phương đông (Alauda gulgula)

Cụm từ
小雪Xiǎo xuě

Tiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12

Cụm từ
小雨xiǎo yǔ

mưa nhẹ; mưa phùn

Cụm từ
小鸡鸡xiǎo jī jī

dương vật (từ trẻ em)

Cụm từ
小鸡xiǎo jī

gà con

Cụm từ
小集团xiǎo jí tuán

phe phái; nhóm nhỏ

Cụm từ
小雅xiǎo yǎ

một trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经

Cụm từ
小雁塔Xiǎo yàn tǎ

Tháp Nhạn Nhỏ ở Tây An

Cụm từ
小隐隐于野,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
小隐隐于林,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
小除夕xiǎo chú xī

ngày trước đêm Giao thừa

Cụm từ
小阿姨xiǎo ā yí

dì, em út trong các chị em gái bên ngoại

Cụm từ
小开xiǎo kāi

(tiếng địa phương) con trai ông chủ; con trai nhà giàu; công tử

Cụm từ
小铲子xiǎo chǎn zi

cái bay

Cụm từ
小镇xiǎo zhèn

thị trấn nhỏ; làng

Cụm từ
小钱xiǎo qián

một số tiền nhỏ

Cụm từ
小钢炮xiǎo gāng pào

(khẩu ngữ) loại pháo nhẹ như súng cối; (nghĩa bóng) người nói năng bộc trực và thẳng thắn; xe nhỏ nhưng mạnh (ô tô); (cũng được dùng nghĩa bóng…

Khẩu ngữ
小钢球xiǎo gāng qiú

viên bi sắt; mảnh đạn

Cụm từ
小钢珠xiǎo gāng zhū

pachinko

Cụm từ
小金县Xiǎo jīn Xiàn

huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…

Cụm từ
小金库xiǎo jīn kù

quỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen

Cụm từ
小金Xiǎo jīn

huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…

Cụm từ
小量xiǎo liàng

một lượng nhỏ

Cụm từ
小野不由美Xiǎo yě Bù yóu měi

Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản

Cụm từ
小野Xiǎo yě

Ono (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
小酌xiǎo zhuó

uống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ)

Cụm từ
小道消息xiǎo dào xiāo xi

tin đồn; mách lẻo

Cụm từ
小道新闻xiǎo dào xīn wén

tin tức hành lang

Cụm từ
小道具xiǎo dào jù

(sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)

Cụm từ
小道xiǎo dào

đường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các nghề không xứng đáng với người quân tử)

Cụm từ
小过xiǎo guò

lỗi nhỏ; phạm lỗi nhẹ; hơi quá mức

Cụm từ
小游xiǎo yóu

đi chơi; ngắn ngày

Cụm từ
小辫子xiǎo biàn zi

tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng

Cụm từ
小辫儿xiǎo biàn r

biến thể er hoá của 小辮|小辫[xiao3 bian4]

Cụm từ
小辫xiǎo biàn

tóc đuôi sam

Cụm từ
小轿车xiǎo jiào chē

(ô tô) xe sedan; xe hơi

Cụm từ
小转xiǎo zhuǎn

rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
小轮车xiǎo lún chē

xe đạp BMX; đua xe BMX (môn thể thao)

Cụm từ
小辈xiǎo bèi

thế hệ trẻ

Cụm từ
小军舰鸟xiǎo jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển lớn (Fregata minor)

Cụm từ
小车xiǎo chē

xe mô hình nhỏ; xe mini; xe ngựa nhỏ; xe cút kít; xe rùa; một loại múa dân gian

Cụm từ
小路xiǎo lù

con đường nhỏ; ngõ; lối mòn; đường mòn

Cụm từ
小跑xiǎo pǎo

chạy bước nhỏ; chạy bộ

Cụm từ
小起重机xiǎo qǐ zhòng jī

kích

Cụm từ
小赤壁Xiǎo chì bì

Xích Bích Nhỏ, biệt danh của Bích Đàm 碧潭[Bi4 tan2], Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan

Cụm từ
小卖部xiǎo mài bù

quầy hàng; quầy đồ ăn nhanh; bộ phận bán lẻ bên trong một doanh nghiệp lớn hơn

Cụm từ
小资产阶级xiǎo zī chǎn jiē jí

tiểu tư sản

Cụm từ
小资xiǎo zī

tiểu tư sản; người trẻ tuổi kiếm được nhiều tiền; viết tắt của 小資產階級|小资产阶级

Viết tắt
小费xiǎo fèi

tiền tip; tiền bo

Cụm từ
小贩xiǎo fàn

người bán rong; người bán dạo

Cụm từ
小货车xiǎo huò chē

xe bán tải

Cụm từ
小贝Xiǎo bèi

"Becks", biệt danh của cầu thủ bóng đá người Anh David Beckham (xem 貝克漢姆|贝克汉姆[Bei4 ke4 han4 mu3])

Cụm từ
小猫xiǎo māo

mèo con

Cụm từ
小豆蔻xiǎo dòu kòu

bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum)

Cụm từ
小豆xiǎo dòu

xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]

Cụm từ
小谎xiǎo huǎng

nói dối không nghiêm trọng

Cụm từ
小调xiǎo diào

xiaodiao, một thể loại dân ca Trung Quốc; thang âm thứ (trong âm nhạc)

Cụm từ
小说家xiǎo shuō jiā

nhà văn viết tiểu thuyết

Cụm từ
小说xiǎo shuō

tiểu thuyết; hư cấu; LT:本[ben3],部[bu4]

Cụm từ
小试牛刀xiǎo shì niú dāo

thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
小计xiǎo jì

tổng phụ

Cụm từ
小解xiǎo jiě

đi tiểu; làm trống bàng quang

Cụm từ
小觑xiǎo qù

khinh thường; có thái độ khinh miệt

Cụm từ
小视xiǎo shì

xem thường; coi thường; khinh miệt

Cụm từ
小褂xiǎo guà

áo trên (kiểu Trung Quốc) vừa sát người

Cụm từ