少妇
người phụ nữ đã kết hôn còn trẻ
người phụ nữ đã kết hôn còn trẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già
›少壮派shào zhuàng pàilực lượng trẻ; nhóm trẻ và đầy nhiệt huyết với ý tưởng mới; làn sóng mới
›少年shào niántuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai
›少儿不宜shào ér bù yíkhông phù hợp cho trẻ em
›少年夫妻老来伴shào nián fū qī lǎo lái bànvợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
›少儿shào értrẻ em
›少奶奶shào nǎi naithiếu phu nhân; vợ của cậu chủ
›少子化shǎo zǐ huàtỷ lệ sinh giảm (mượn chữ từ tiếng Nhật 少子化 "shoushika")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.