少安毋躁
giữ bình tĩnh, đừng kích động; đừng nôn nóng
giữ bình tĩnh, đừng kích động; đừng nôn nóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
›少子化shǎo zǐ huàtỷ lệ sinh giảm (mượn chữ từ tiếng Nhật 少子化 "shoushika")
›少安无躁shǎo ān wú zàobiến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]
›少妇shào fùngười phụ nữ đã kết hôn còn trẻ
›少将shào jiàngthiếu tướng; chuẩn đô đốc; thiếu tướng không quân
›少奶奶shào nǎi naithiếu phu nhân; vợ của cậu chủ
›少尉shào wèithiếu úy (cấp bậc lục quân)
›少年shào niántuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.