Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1176/2016

新闻周刊Xīn wén Zhōu kān

tạp chí Newsweek; cũng viết 新聞周刊|新闻周刊

Cụm từ
新闻记者xīn wén jì zhě

nhà báo

Cụm từ
新闻处xīn wén chù

dịch vụ tin tức; cơ quan thông tin

Cụm từ
新闻自由xīn wén zì yóu

tự do báo chí

Cụm từ
新闻网xīn wén wǎng

hãng thông tấn

Cụm từ
新闻组xīn wén zǔ

nhóm tin tức

Cụm từ
新闻策划xīn wén cè huà

quản lý truyền thông; quan hệ công chúng

Cụm từ
新闻稿xīn wén gǎo

thông cáo báo chí

Cụm từ
新闻发言人xīn wén fā yán rén

người phát ngôn

Cụm từ
新闻发布会xīn wén fā bù huì

họp báo

Cụm từ
新闻界xīn wén jiè

giới báo chí; truyền thông

Cụm từ
新闻工作者xīn wén gōng zuò zhě

nhà báo

Cụm từ
新闻学xīn wén xué

ngành báo chí

Cụm từ
新闻媒体xīn wén méi tǐ

truyền thông tin tức

Cụm từ
新闻周刊Xīn wén Zhōu kān

tạp chí Newsweek

Cụm từ
新闻出版总署Xīn wén Chū bǎn Zǒng shǔ

Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt nhà nước Trung Quốc)

Cụm từ
新闻主播xīn wén zhǔ bō

phát thanh viên; thông tín viên

Cụm từ
新闻xīn wén

tin tức; LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]

Cụm từ
新义州市Xīn yì zhōu shì

Thành phố Tân Nghĩa Châu, thủ phủ của tỉnh Bình An Bắc, Triều Tiên

Cụm từ
新罗王朝Xīn luó Wáng cháo

Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và…

Cụm từ
新罗区Xīn luó qū

quận Tân La của thành phố Long Nham 龍岩市|龙岩市, Phúc Kiến

Cụm từ
新罗Xīn luó

Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và…

Cụm từ
新罕布什尔州Xīn Hǎn bù shí ěr zhōu

Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
新罕布什尔Xīn Hǎn bù shí ěr

bang New Hampshire, Mỹ

Cụm từ
新县Xīn xiàn

huyện Tân, ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
新编xīn biān

biên soạn mới; (phiên bản) mới; thiết lập mới (một phần của tổ chức)

Cụm từ
新绛县Xīn jiàng xiàn

huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
新绛Xīn jiàng

huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
新约全书Xīn yuē quán shū

Tân Ước

Cụm từ
新约Xīn yuē

Tân Ước

Cụm từ
新纪元xīn jì yuán

thời đại mới; kỷ nguyên mới

Cụm từ
新竹县Xīn zhú Xiàn

Huyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan

Cụm từ
新竹市Xīn zhú shì

Thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao

Cụm từ
新竹Xīn zhú

Thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao; Huyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan

Cụm từ
新颖xīn yǐng

nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo

Cụm từ
新秀xīn xiù

ngôi sao đang lên; tài năng mới

Cụm từ
新禧xīn xǐ

Chúc mừng năm mới!

Cụm từ
新社乡Xīn shè Xiāng

Xinshe hoặc Hsinshe, Thị trấn ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
新社Xīn shè

Xinshe hoặc Hsinshe, Thị trấn ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
新石器时代Xīn shí qì Shí dài

Thời kỳ Đồ Đá Mới

Cụm từ
新石器Xīn shí qì

Thời kỳ Đồ Đá Mới

Cụm từ
新知xīn zhī

kiến thức mới; bạn mới

Cụm từ
新疆维吾尔自治区Xīn jiāng Wéi wú ěr Zì zhì qū

Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]

Viết tắt
新疆生产建设兵团Xīn jiāng Shēng chǎn Jiàn shè Bīng tuán

Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy…

Cụm từ
新疆温宿县Xīn jiāng Wēn sù xiàn

Huyện Ôn Túc ở Tân Cương

Cụm từ
新疆歌鸲Xīn jiāng gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thông thường (Luscinia megarhynchos)

Cụm từ
新疆手抓饭Xīn jiāng shǒu zhuā fàn

Cơm trộn thịt cừu Tân Cương

Cụm từ
新疆Xīn jiāng

Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
新畿内亚Xīn Jī nèi yà

New Guinea

Cụm từ
新异xīn yì

mới và khác; điều mới lạ

Cụm từ
新界Xīn jiè

Tân Giới (ở Hồng Kông)

Cụm từ
新田县Xīn tián xiàn

huyện Xintian ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
新田Xīn tián

huyện Xintian ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
新产品推介会xīn chǎn pǐn tuī jiè huì

sự kiện ra mắt sản phẩm

Cụm từ
新产品xīn chǎn pǐn

sản phẩm mới

Cụm từ
新生儿xīn shēng ér

trẻ sơ sinh; sơ sinh

Cụm từ
新生代xīn shēng dài

thế hệ mới

Cụm từ
新生xīn shēng

mới; mới sinh; mới nổi; non trẻ; tái sinh; tái tạo; cuộc đời mới; sinh viên mới

Cụm từ
新瓶装旧酒xīn píng zhuāng jiù jiǔ

bình mới rượu cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
新瓶旧酒xīn píng jiù jiǔ

bình mới rượu cũ (thành ngữ)

Thành ngữ