Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1176/2016
tạp chí Newsweek; cũng viết 新聞周刊|新闻周刊
nhà báo
dịch vụ tin tức; cơ quan thông tin
tự do báo chí
hãng thông tấn
nhóm tin tức
quản lý truyền thông; quan hệ công chúng
thông cáo báo chí
người phát ngôn
họp báo
giới báo chí; truyền thông
nhà báo
ngành báo chí
truyền thông tin tức
tạp chí Newsweek
Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt nhà nước Trung Quốc)
phát thanh viên; thông tín viên
tin tức; LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
Thành phố Tân Nghĩa Châu, thủ phủ của tỉnh Bình An Bắc, Triều Tiên
Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và…
quận Tân La của thành phố Long Nham 龍岩市|龙岩市, Phúc Kiến
Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và…
Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ
bang New Hampshire, Mỹ
huyện Tân, ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
biên soạn mới; (phiên bản) mới; thiết lập mới (một phần của tổ chức)
huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
Tân Ước
Tân Ước
thời đại mới; kỷ nguyên mới
Huyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan
Thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao
Thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao; Huyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan
nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
ngôi sao đang lên; tài năng mới
Chúc mừng năm mới!
Xinshe hoặc Hsinshe, Thị trấn ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Xinshe hoặc Hsinshe, Thị trấn ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Thời kỳ Đồ Đá Mới
Thời kỳ Đồ Đá Mới
kiến thức mới; bạn mới
Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]
Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy…
Huyện Ôn Túc ở Tân Cương
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thông thường (Luscinia megarhynchos)
Cơm trộn thịt cừu Tân Cương
Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]
New Guinea
mới và khác; điều mới lạ
Tân Giới (ở Hồng Kông)
huyện Xintian ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
huyện Xintian ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
sự kiện ra mắt sản phẩm
sản phẩm mới
trẻ sơ sinh; sơ sinh
thế hệ mới
mới; mới sinh; mới nổi; non trẻ; tái sinh; tái tạo; cuộc đời mới; sinh viên mới
bình mới rượu cũ (thành ngữ)
bình mới rượu cũ (thành ngữ)