Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong
để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện
dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
tạm thời; trước mắt
(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào
phiên điều trần (pháp luật)
lắng nghe (một cách tôn trọng)
(văn học) nghe; lắng nghe
tai không vành
huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤|荷泽, Sơn Đông)
để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
sáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng; phiền muộn
thành thật; thẳng thắn; chân thành
ngay thẳng và xuất chúng
(văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng
trì hoãn; làm chậm trễ; lãng phí thời gian; cản trở
(tiếng lóng) tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực tuyến homoerotic)
đắm chìm vào; lún sâu vào
chậm trễ; trì hoãn; dừng lại
biến thể của 擔憂|担忧[dan1 you1]
biến thể của 擔心|担心[dan1 xin1]
đắm chìm; trì hoãn
biến thể của 聃[dan1]
rũ xuống; lủng lẳng
tai rủ xuống
Đại học Yale