Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1159/1680

广播地址guǎng bō dì zhǐ

địa chỉ quảng bá

Cụm từ
广播员guǎng bō yuán

phát thanh viên

Cụm từ
广播和未知服务器guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

Máy chủ Phát sóng và Không xác định; BUS

Cụm từ
广播剧guǎng bō jù

kịch truyền thanh

Cụm từ
广播guǎng bō

phát sóng; LT:個|个[ge4]; phát thanh; (trang trọng) truyền bá; công bố

Cụm từ
广德县Guǎng dé Shì

Quảng Đức, một thành phố cấp huyện của Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
广德Guǎng dé

Quảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy

Cụm từ
广度guǎng dù

bề rộng

Cụm từ
广平县Guǎng píng xiàn

huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
广平Guǎng píng

huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
广州美术学院Guǎng zhōu Měi shù Xué yuàn

Học viện Mỹ thuật Quảng Châu

Cụm từ
广州日报Guǎng zhōu Rì bào

Quảng Châu Nhật Báo

Cụm từ
广州市Guǎng zhōu Shì

Quảng Châu, còn gọi là Canton, thành phố phó tỉnh và thủ phủ của Quảng Đông

Cụm từ
广州中医药大学Guǎng zhōu Zhōng yī yào Dà xué

Đại học Y Dược Trung Quốc Quảng Châu

Cụm từ
广州Guǎng zhōu

thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông

Cụm từ
广岛县Guǎng dǎo xiàn

tỉnh Hiroshima, Nhật Bản

Cụm từ
广岛Guǎng dǎo

Hiroshima, Nhật Bản

Cụm từ
广宁县Guǎng níng xiàn

huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
广宁Guǎng níng

huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
广宗县Guǎng zōng xiàn

huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
广宗Guǎng zōng

huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
广安门Guǎng ān mén

Quảng An Môn ở quận Tuyên Vũ 宣武區|宣武区, tây nam Bắc Kinh

Cụm từ
广安市Guǎng ān shì

địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广安Guǎng ān

địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广大guǎng dà

(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc

Cụm từ
广外Guǎng Wài

viết tắt của 廣東外語外貿大學|广东外语外贸大学[Guang3 dong1 Wai4 yu3 Wai4 mao4 Da4 xue2]

Viết tắt
广场舞guǎng chǎng wǔ

múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc

Cụm từ
广场恐惧症guǎng chǎng kǒng jù zhèng

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场恐惧guǎng chǎng kǒng jù

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场恐怖症guǎng chǎng kǒng bù zhèng

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场guǎng chǎng

quảng trường

Cụm từ
广域网路guǎng yù wǎng lù

mạng diện rộng; WAN

Cụm từ
广域网guǎng yù wǎng

mạng diện rộng; WAN

Cụm từ
广域市guǎng yù shì

thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4] ở Hàn Quốc

Cụm từ
广告衫guǎng gào shān

áo phông quảng cáo; LT:件[jian4]

Cụm từ
广告牌guǎng gào pái

biển quảng cáo

Cụm từ
广告片guǎng gào piàn

phim quảng cáo; quảng cáo trên TV

Cụm từ
广告栏guǎng gào lán

mục quảng cáo (trên báo); bảng thông báo

Cụm từ
广告条幅guǎng gào tiáo fú

quảng cáo dạng băng rôn

Cụm từ
广告拦截器guǎng gào lán jié qì

trình chặn quảng cáo

Cụm từ
广告宣传车guǎng gào xuān chuán chē

biển quảng cáo di động

Cụm từ
广告宣传画guǎng gào xuān chuán huà

áp phích; poster

Cụm từ
广告宣传guǎng gào xuān chuán

quảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi

Cụm từ
广告商guǎng gào shāng

công ty quảng cáo

Cụm từ
广告位guǎng gào wèi

không gian quảng cáo; vị trí quảng cáo

Cụm từ
广告主guǎng gào zhǔ

nhà quảng cáo

Cụm từ
广告guǎng gào

quảng cáo; mục quảng cáo; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
广博guǎng bó

rộng rãi

Cụm từ
广南县Guǎng nán xiàn

huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
广南Guǎng nán

huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
广元市Guǎng yuán shì

thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广元Guǎng yuán

Thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广传guǎng chuán

truyền bá

Cụm từ
广交会Guǎng Jiāo Huì

Hội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu

Cụm từ
广九铁路Guǎng Jiǔ tiě lù

Đường sắt Quảng Đông - Cửu Long

Cụm từ
广九Guǎng Jiǔ

Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)

Cụm từ
广guǎng

rộng; nhiều; lan rộng

Từ vựng
废黜fèi chù

phế truất (một vị vua)

Cụm từ
废除军备fèi chú jūn bèi

giải trừ quân bị

Cụm từ
废除fèi chú

bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn

Cụm từ
废铁fèi tiě

phế liệu sắt

Cụm từ
废钢fèi gāng

phế liệu kim loại; phế liệu thép

Cụm từ
废铜烂铁fèi tóng làn tiě

phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi

Cụm từ
废话连篇fèi huà lián piān

một đống lời vô nghĩa; dài dòng và lan man

Cụm từ
废话fèi huà

vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)

Cụm từ
废藩置县fèi fān zhì xiàn

bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)

Cụm từ
废旧fèi jiù

mòn cũ; lạc hậu và đổ nát

Cụm từ
废置fèi zhì

loại bỏ; để xó vì không dùng được

Cụm từ
废统fèi tǒng

"từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển

Cụm từ
废纸fèi zhǐ

giấy lộn

Cụm từ
废物点心fèi wù diǎn xin

(khẩu ngữ) người vô dụng; kẻ thất bại

Khẩu ngữ
废物箱fèi wù xiāng

thùng rác; thùng đựng rác

Cụm từ