愧疚
cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận
cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xấu hổ và hối tiếc; chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận
›愧对kuì duìxấu hổ khi đối mặt (ai đó); cảm thấy tệ vì đã làm phụ lòng (ai đó)
›愧汗kuì hàntoát mồ hôi vì xấu hổ; cực kỳ xấu hổ
›愧色kuì sèvẻ mặt xấu hổ
›愧赧kuì nǎnđỏ mặt vì xấu hổ; thẹn đỏ mặt
›愧怍kuì zuòxấu hổ
›愧不敢当kuì bù gǎn dāngnghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn…
›恺悌kǎi tìvui vẻ và dễ gần; thân thiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.