Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1104/1680

爱窝窝ài wō wo

bánh gạo nếp với nhân ngọt; cũng viết 艾窩窩|艾窝窝[ai4 wo1 wo5]

Cụm từ
爱称ài chēng

cách gọi thân thương; biệt danh; tên gọi yêu

Cụm từ
爱神ài shén

vị thần tình yêu

Cụm từ
爱知县Ài zhī xiàn

tỉnh Aichi, miền trung Nhật Bản

Cụm từ
爱知Ài zhī

Aichi (tỉnh ở Nhật Bản)

Cụm từ
爱疯ài Fēng

iPhone (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
爱留根纳Ài liú gēn nà

Eriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia Tân Plato người Ireland

Cụm từ
爱玛·沃特森Ài mǎ · Wò tè sēn

Emma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh

Cụm từ
爱玛Ài mǎ

Emma (tên)

Cụm từ
爱琴海Ài qín Hǎi

Biển Aegean

Cụm từ
爱琴Ài qín

Aegean (biển giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ)

Cụm từ
爱理不理ài lǐ bù lǐ

(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ

Thành ngữ
爱现ài xiàn

(khẩu ngữ) thích thể hiện

Khẩu ngữ
爱玉子ài yù zǐ

hạt sương sáo Đài Loan (Ficus pumila var. awkeotsang)

Cụm từ
爱玉冻ài yù dòng

xem 愛玉冰|爱玉冰[ai4 yu4 bing1]

Cụm từ
爱玉冰ài yù bīng

món thạch làm từ việc nhào hạt cây ficus 愛玉子|爱玉子[ai4 yu4 zi3] trong nước và kết hợp với hương liệu (phổ biến ở Đài Loan và Singapore)

Cụm từ
爱玉ài yù

xem 愛玉子|爱玉子[ai4 yu4 zi3]

Cụm từ
爱犬ài quǎn

chó cưng đáng yêu

Cụm từ
爱尔兰语Ài ěr lán yǔ

ngôn ngữ Ireland

Cụm từ
爱尔兰海Ài ěr lán Hǎi

Biển Ireland giữa Ireland và miền bắc Anh

Cụm từ
爱尔兰共和军Ài ěr lán Gòng hé jūn

Quân đội Cộng hòa Ireland

Cụm từ
爱尔兰共和国Ài ěr lán Gòng hé guó

Cộng hòa Ireland

Cụm từ
爱尔兰人Ài ěr lán rén

người Ireland

Cụm từ
爱尔兰Ài ěr lán

Ireland

Cụm từ
爱漂亮ài piào liang

thích trông hấp dẫn (thường chỉ con gái); chủ nghĩa thẩm mỹ

Cụm từ
爱滋病毒ài zī bìng dú

HIV; virus gây bệnh AIDS

Cụm từ
爱滋病ài zī bìng

biến thể của 艾滋病[ai4 zi1 bing4]

Cụm từ
爱滋ài zī

bệnh AIDS (từ mượn); xem thêm 愛滋病|爱滋病[ai4 zi1 bing4]

Cụm từ
爱港ài Gǎng

yêu Hong Kong (thường ngụ ý cũng ủng hộ chính quyền Trung Quốc)

Cụm từ
爱河ài hé

dòng sông tình yêu; chướng ngại trên con đường giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
爱沙尼亚Ài shā ní yà

Estonia

Cụm từ
爱民如子ài mín rú zǐ

(thành ngữ) yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)

Thành ngữ
爱民区Ài mín qū

quận Ái Dân của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
爱民Ài mín

quận Aimin của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
爱死病ài sǐ bìng

AIDS (từ mượn)

Cụm từ
爱乐乐团ài yuè yuè tuán

dàn nhạc giao hưởng

Cụm từ
爱乐ài yuè

yêu âm nhạc

Cụm từ
爱普生Ài pǔ shēng

Epson, công ty điện tử Nhật Bản

Cụm từ
爱晚亭Ài wǎn Tíng

Đình Aiwan, trên núi Yuelu 岳麓山 ở Hồ Nam, thắng cảnh nổi tiếng

Cụm từ
爱昵ài nì

thân mật; âu yếm

Cụm từ
爱新觉罗Ài xīn Jué luó

Aisin Gioro, họ của hoàng đế Mãn Châu triều đại Nhà Thanh

Cụm từ
爱斯基摩Ài sī jī mó

Người Eskimo

Cụm từ
爱抚ài fǔ

vuốt ve; âu yếm; chăm sóc (một cách trìu mến); sự chăm sóc đầy yêu thương

Cụm từ
爱才若渴ài cái ruò kě

(thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình

Thành ngữ
爱才ài cái

coi trọng tài năng; trân trọng người tài

Cụm từ
爱戴ài dài

yêu thương và tôn trọng

Cụm từ
爱恋ài liàn

đang yêu; cảm thấy gắn bó sâu sắc

Cụm từ
爱怜ài lián

thể hiện sự âu yếm; nâng niu; tình cảm

Cụm từ
爱憎分明ài zēng fēn míng

phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét; có yêu ghét rõ ràng

Cụm từ
爱憎ài zēng

yêu và ghét

Cụm từ
爱慕虚荣ài mù xū róng

háo danh

Cụm từ
爱慕ài mù

ngưỡng mộ; khâm phục

Cụm từ
爱爱ài ai

(thân mật) làm tình

Cụm từ
爱意ài yì

tình yêu

Cụm từ
爱惜ài xī

trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm

Cụm từ
爱情片ài qíng piàn

phim tình cảm

Cụm từ
爱情喜剧ài qíng xǐ jù

hài kịch lãng mạn

Cụm từ
爱情ài qíng

lãng mạn; tình yêu (lãng mạn); LT:份[fen4]

Cụm từ
爱恨交织ài hèn jiāo zhī

đan xen yêu và ghét

Cụm từ
爱恨交加ài hèn jiāo jiā

cảm giác yêu và ghét lẫn lộn

Cụm từ
爱心伞ài xīn sǎn

ô yêu thương (cho mượn dùng)

Cụm từ
爱心ài xīn

lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác; tình yêu; LT:片[pian4]; từ thiện (chợ từ thiện, ngày hội golf v.v.); trái tim (biểu tượng ♥)

Cụm từ
爱德华兹Ài dé huá zī

Edwards (tên)

Cụm từ
爱德华王子岛Ài dé huá Wáng zǐ Dǎo

Đảo Hoàng tử Edward (tỉnh của Canada)

Cụm từ
爱德华岛Ài dé huá Dǎo

Đảo Hoàng tử Edward, tỉnh của Canada

Cụm từ
爱德华·达拉第Ài dé huá · Dá lā dì

Édouard Daladier (1884-1970), chính trị gia người Pháp

Cụm từ
爱德华Ài dé huá

Edward; Édouard (tên)

Cụm từ
爱德玲Ài dé líng

Adeline (tên)

Cụm từ
爱德斯沃尔Ài dé sī wò ěr

Eidsvoll (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
爱德Ài dé

Aide (thương hiệu)

Cụm từ
爱得死去活来ài de sǐ qù huó lái

yêu đến chết đi sống lại

Cụm từ
爱彼迎Ài bǐ yíng

Airbnb

Cụm từ