Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
脑内啡
nǎo nèi fēi

endorphin

Cụm từ
脑儿
nǎo r

óc (dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
脑充血
nǎo chōng xuè

đột quỵ; xuất huyết não

Cụm từ
脑中风
nǎo zhòng fēng

đột quỵ não

Cụm từ
脑下垂体
nǎo xià chuí tǐ

tuyến yên (ở đáy hộp sọ)

Cụm từ
nǎo

não; tâm trí; đầu; bản chất

Từ vựng
腥风血雨
xīng fēng xuè yǔ

nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát

Thành ngữ
xīng

mùi tanh

Từ vựng
luó

dấu vân tay

Từ vựng
còu

mô giữa da và thịt

Từ vựng
méi

thai máy

Từ vựng
dìng

mông; đít

Từ vựng
zōng

hydrazone (hóa học)

Từ vựng
dòng

xem 蛋白腖|蛋白胨[dan4 bai2 dong4]

Từ vựng
腕龙
wàn lóng

khủng long tay to (brachiosaurus)

Cụm từ
腕隧道症候群
wàn suì dào zhèng hòu qún

hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa); bệnh lý dây thần kinh giữa ở cổ tay

Cụm từ
腕表
wàn biǎo

đồng hồ đeo tay

Cụm từ
腕足动物
wàn zú dòng wù

động vật tay cuống

Cụm từ
腕级
wàn jí

nổi tiếng; danh tiếng; hạng A

Cụm từ
腕管综合症
wàn guǎn zōng hé zhèng

hội chứng ống cổ tay

Cụm từ
腕子
wàn zi

cổ tay

Cụm từ
腕儿
wàn r

xem 大腕[da4 wan4]

Cụm từ
wàn

cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)

Từ vựng
腔隙
qiāng xì

khoảng trống; khoảng cách

Cụm từ
腔调
qiāng diào

một giai điệu; một bài nhạc; ngữ điệu (cách phát âm đặc trưng của một ngôn ngữ); giọng điệu (cách thể hiện); sự tao nhã; sự lịch lãm

Cụm từ
腔肠动物
qiāng cháng dòng wù

Coelenterata (ví dụ như sứa)

Cụm từ
腔棘鱼
qiāng jí yú

cá vây tay

Cụm từ
腔子
qiāng zi

khoang ngực; ngữ điệu; giọng

Cụm từ
腔壁
qiāng bì

thành khoang

Cụm từ
qiāng

(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)

Từ vựng