Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
装成
zhuāng chéng

giả vờ

Cụm từ
装出
zhuāng chū

tỏ ra (vẻ)

Cụm từ
装船
zhuāng chuán

bốc hàng lên tàu

Cụm từ
壮大
zhuàng dà

mở rộng; tăng cường

Cụm từ
装袋
zhuāng dài

đóng gói; đổ vào túi; đóng túi

Cụm từ
壮胆
zhuàng dǎn

lấy dũng khí; làm cho can đảm

Cụm từ
装弹
zhuāng dàn

nạp (đạn vào súng); lên đạn

Cụm từ
撞倒
zhuàng dǎo

đâm ngã; đâm đổ; cán qua (ai đó)

Cụm từ
撞大运
zhuàng dà yùn

gặp vận may; thử vận may

Cụm từ
妆点
zhuāng diǎn

trang trí

Cụm từ
装点
zhuāng diǎn

trang trí; chưng diện; tô điểm

Cụm từ
装点门面
zhuāng diǎn mén miàn

nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Thành ngữ
壮丁
zhuàng dīng

người đàn ông cường tráng (có khả năng chiến đấu trong chiến tranh)

Cụm từ
装订
zhuāng dìng

đóng sách; bọc (sách, v.v.)

Cụm từ
转给
zhuǎn gěi

chuyển cho

Cụm từ
装疯卖傻
zhuāng fēng mài shǎ

giả ngu (thành ngữ); giả điên

Thành ngữ
状告
zhuàng gào

kiện; tố tụng; nộp đơn kiện

Cụm từ
桩构栈道
zhuāng gòu zhàn dào

giàn cọc; cầu cọc

Cụm từ
壮观
zhuàng guān

cảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ

Cụm từ
装裹
zhuāng guo

khâm liệm; quấn xác

Cụm từ
装好人
zhuāng hǎo rén

giả vờ tốt bụng

Cụm từ
庄河
Zhuāng hé

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄河市
Zhuāng hé shì

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
装潢
zhuāng huáng

lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói

Cụm từ
装璜
zhuāng huáng

biến thể của 裝潢|装潢[zhuang1 huang2]

Cụm từ
撞毁
zhuàng huǐ

đâm vỡ

Cụm từ
装货
zhuāng huò

xếp hàng lên tàu, v.v

Cụm từ
撞击
zhuàng jī

va đập; đánh; đâm

Cụm từ
撞机
zhuàng jī

(máy bay) va chạm (với máy bay khác trên không); rơi máy bay

Cụm từ
装机
zhuāng jī

cài đặt; lắp đặt

Cụm từ