Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thống đốc (một tỉnh hoặc thuộc địa); thống đốc bang (Mỹ); thủ hiến bang (Úc)
khúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1]
nếp nhăn; gấp; nếp gấp; gợn sóng
xem 皺折|皱折[zhou4 zhe2]
nhàu; nếp gấp; nếp nhăn; nếp
biến thể của 皺褶|皱褶[zhou4 zhe3]
nổi tiếng
xem 周到[zhou1 dao4]
huyện Zhouzhi ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
ngày trong tuần; giữa tuần
quay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thu; lưu thông; dòng tiền
gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ
gặp vấn đề lưu chuyển tiền mặt
Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
quỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền mặt nhỏ; doanh thu
thịt vai heo; (thông tục) khuỷu tay
trưởng tử
Thủ tướng Chu Ân Lai 周恩來|周恩来 (1898-1976)
nguyền rủa; chửi rủa
đủ một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ); giống 週歲|周岁[zhou1 sui4]
Chu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị tù ngắn sau chiến tranh vì cộng tác với người Nhật, bị bức hại và qua…
bộ "trúc" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 118)
bộ "chấm" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 3), còn gọi là 點|点[dian3]
chủ; người chủ; chủ nhà; cá nhân hoặc bên liên quan; Chúa; chủ nhân; chính; để chỉ hoặc biểu thị; quân chủ bài (trong trò chơi bài)
đứng trong thời gian dài; chờ đợi; mong mỏi; tích luỹ
sống; ở; lưu lại; cư trú; dừng; (hậu tố chỉ sự chắc chắn, ổn định, hoặc dừng lại)
người lùn
giúp; hỗ trợ
dặn dò; khẩn cầu; thúc giục