周转金
quỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền mặt nhỏ; doanh thu
quỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền mặt nhỏ; doanh thu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thu; lưu thông; dòng tiền
›周转不灵zhōu zhuǎn bù línggặp vấn đề lưu chuyển tiền mặt
›周游世界zhōu yóu shì jièdu lịch vòng quanh thế giới
›周庄镇Zhōu zhuāng ZhènChu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
›周速zhōu sùthời gian chu kỳ; tốc độ chu kỳ
›周转不开zhōu zhuǎn bù kāigặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ
›周游zhōu yóudu lịch xung quanh; đi tham quan; đi khắp
›周身zhōu shēntoàn thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.