周总理
Thủ tướng Chu Ân Lai 周恩來|周恩来 (1898-1976)
Thủ tướng Chu Ân Lai 周恩來|周恩来 (1898-1976)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chu Xử (236-297), tướng thời Tấn
›周瑜打黄盖Zhōu Yú dǎ Huáng Gàiví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ…
›周瑜Zhōu YúChu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích…
›周穆王Zhōu Mù wángChu Mục Vương, vua thứ năm của nhà Chu, được cho là sống đến 105 tuổi và trị vì từ 976-922 TCN hoặc 1001-947…
›周礼Zhōu lǐChu Lễ (trong Nho giáo)
›周庄Zhōu zhuāngChu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
›周庄镇Zhōu zhuāng ZhènChu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
›周章zhōu zhāng(văn học) nỗ lực; rắc rối; khó nhọc (để làm gì đó); (văn học) sợ hãi; khiếp sợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.