Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
宙斯盾战斗系统
Zhòu sī dùn Zhàn dòu Xì tǒng

Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ)

Cụm từ
骤死式
zhòu sǐ shì

thi đấu loại trực tiếp kiểu đột ngột (thi đấu thể thao)

Cụm từ
周速
zhōu sù

thời gian chu kỳ; tốc độ chu kỳ

Cụm từ
周岁
zhōu suì

tròn một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ)

Cụm từ
皱缩
zhòu suō

nhăn nhúm; nhàu nát

Cụm từ
轴索
zhóu suǒ

sợi trục (trục dài mỏng của tế bào thần kinh)

Cụm từ
轴突
zhóu tū

sợi trục

Cụm từ
轴突运输
zhóu tū yùn shū

vận chuyển sợi trục

Cụm từ
周王朝
Zhōu wáng cháo

triều đại nhà Chu từ năm 1027 TCN

Cụm từ
周围
zhōu wéi

vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi

Cụm từ
周围性眩晕
zhōu wéi xìng xuàn yùn

chóng mặt ngoại biên

Cụm từ
咒文
zhòu wén

thần chú; phép thuật; nguyền rủa

Cụm từ
皱纹
zhòu wén

nếp nhăn; Lượng từ: 道[dao4]

Cụm từ
籀文
zhòu wén

chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán

Cụm từ
周文王
Zhōu Wén wáng

Chu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều Tây Chu sau này, cha của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] vị vua đầu…

Cụm từ
周五
Zhōu wǔ

Thứ Sáu

Cụm từ
周武王
Zhōu Wǔ wáng

Vua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬發|姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 1046-1043 TCN

Cụm từ
周武王姬发
Zhōu Wǔ wáng Jī Fā

Vua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1] 1046-771 TCN

Cụm từ
轴线
zhóu xiàn

trục trung tâm (đường)

Cụm từ
周详
zhōu xiáng

tỉ mỉ; kỹ lưỡng; toàn diện; đầy đủ; chi tiết

Cụm từ
轴向
zhóu xiàng

trục; hướng trục

Cụm từ
周小川
Zhōu Xiǎo chuān

Zhou Xiaochuan (1948-), nhà ngân hàng và chính trị gia Trung Quốc, thống đốc Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc 中國人民銀行|中国人民银行[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Yin2 hang2] 2002-2018

Cụm từ
纣辛
Zhòu Xīn

Trụ Tân (thế kỷ 11 TCN), vua cuối cùng của nhà Thương

Cụm từ
轴心
zhóu xīn

trục; (nghĩa bóng) yếu tố trung tâm; yếu tố then chốt; trục (liên minh quốc gia)

Cụm từ
周薪
zhōu xīn

lương tuần

Cụm từ
周星驰
Zhōu Xīng chí

Châu Tinh Trì (1962-), diễn viên, diễn viên hài, biên kịch và đạo diễn điện ảnh Hồng Kông, nổi tiếng với phim mô lê đầu 無厘頭|无厘头[wu2 li2 tou2]

Cụm từ
轴心国
Zhóu xīn guó

phe Trục (Chiến tranh Thế giới II)

Cụm từ
周休二日
zhōu xiū èr rì

(Đài Loan) nghỉ hai ngày cuối tuần (thường là thứ Bảy và Chủ Nhật)

Cụm từ
赒恤
zhōu xù

giúp đỡ người túng thiếu

Cụm từ
周旋
zhōu xuán

hòa đồng với người khác; giao thiệp; xử lý; đối phó

Cụm từ