周折 là gì?
周折 [zhōu zhé] có nghĩa là khúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1].
Nghĩa của từ 周折 trong tiếng Việt
- khúc mắc
- thăng trầm
- phức tạp
- khó khăn
- nỗ lực
- LT:番[fan1]
Cách đọc và ghi nhớ 周折
周折 được đọc là zhōu zhé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .