周折
khúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1]
khúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜雞叫|半夜鸡叫[ban4 ye4 ji1 jiao4]
›周敦颐Zhōu Dūn yíChu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
›周成王Zhōu Chéng wángVua Thành của nhà Chu (1055-1021 TCN), trị vì 1042-1021 TCN là vị vua thứ 2 của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], con…
›周文王Zhōu Wén wángChu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều…
›周恩来Zhōu Ēn láiChu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976
›周旋zhōu xuánhòa đồng với người khác; giao thiệp; xử lý; đối phó
›周延zhōu yántoàn diện; phân phối (logic: áp dụng cho mọi trường hợp)
›周易Zhōu yìtên gọi khác của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.