Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
周折

zhōu zhé

周折 là gì?

周折 [zhōu zhé] có nghĩa là khúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 周折 trong tiếng Việt

  1. khúc mắc
  2. thăng trầm
  3. phức tạp
  4. khó khăn
  5. nỗ lực
  6. LT:番[fan1]

Cách đọc và ghi nhớ 周折

周折 được đọc là zhōu zhé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan