周作人
Chu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị tù ngắn sau chiến tranh vì cộng tác với người Nhật, bị bức hại và qua đời do nguyên nhân không rõ trong Cách mạng Văn hóa
Chu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị tù ngắn sau chiến tranh vì cộng tác với người Nhật, bị bức hại và qua đời do nguyên nhân không rõ trong Cách mạng Văn hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2], đóng vai trò quan trọng như nhiếp…
›周代Zhōu dàinhà Chu (1046-221 TCN)
›周备zhōu bèichu đáo; chuẩn bị kỹ lưỡng
›周到zhōu dàochu đáo; tận tâm; ân cần; kỹ lưỡng; cũng đọc là [zhou1 dao5]
›周勃Zhōu BóChu Bột (?-169 TCN), nhà quân sự và chính trị thời chuyển tiếp Tần-Hán, khai quốc công thần của Tây Hán
›周宣王Zhōu Xuān wángVua Tuyên, vua thứ mười một của nhà Chu, trị vì (828-782 TCN)
›周中zhōu zhōngngày trong tuần; giữa tuần
›周传瑛Zhōu Chuán yīngChâu Truyền Oánh (1912-1988), diễn viên opera Côn khúc 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.