Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yǒu

Setaria viridis; ác độc

Từ vựng
yóu

Caryopteris divaricata

Từ vựng
yóu

xem 蚰蜒[you2 yan5]

Từ vựng
yòu

ấu trùng

Từ vựng
yóu

Ephemera strigata

Từ vựng
yóu

lỗi; lầm

Từ vựng
yòu

(văn học) dụ dỗ; lôi kéo

Từ vựng
𬨎
yóu

xe nhẹ; không đáng kể

Từ vựng
yòu

đi bộ

Từ vựng
yóu

xa; vui vẻ; hài lòng

Từ vựng
yóu

đi; du lịch; đi rong ruổi; du hành

Từ vựng
yóu

bưu điện; bưu phẩm

Từ vựng
yōu

tên địa danh

Danh từ riêng
yǒu

địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu; hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)

Từ vựng
yòu

men (của sứ)

Từ vựng
yóu

uranium (hóa học); cách đọc ở Đài Loan: [you4]

Từ vựng
yǒu

europi (hóa học)

Từ vựng
鱿
yóu

mực nang

Từ vựng
yóu

cá mao ếch

Từ vựng
yòu

(vịt)

Từ vựng
yōu

nai cái; hươu cái; động vật cái

Từ vựng
yǒu

đen; xanh đậm

Từ vựng
yòu

(động vật học) chồn

Từ vựng
友爱
yǒu ài

tình cảm thân thiện; tình anh em

Cụm từ
有碍
yǒu ài

cản trở; làm trở ngại; có hại

Cụm từ
幽暗
yōu àn

tối tăm

Cụm từ
黝暗
yǒu àn

tối tăm; sự tối tăm

Cụm từ
有百害而无一利
yǒu bǎi hài ér wú yī lì

không có lợi ích gì cả

Cụm từ
有百利而无一弊
yǒu bǎi lì ér wú yī bì

có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
有百利而无一害
yǒu bǎi lì ér wú yī hài

có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ