Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tuyến tụy
viêm tụy
sớm vào buổi sáng; lúc bình minh
bịa đặt; nghĩ ra
một mặt
để lại tài sản
(thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng
nợ nuôi thêm nợ (thành ngữ)
Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)
sải cánh
trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)
dựa vào; dựa dẫm vào
dựa vào; tin tưởng vào
vũ khí nghi lễ
chồng của chị em của mẹ; chồng dì
huyện Nghi Chương ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
chủ tịch (của một hội đồng lập pháp); người phát ngôn
đội danh dự; đội cận vệ; đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự
huyện Nghi Chương ở Trấn Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
thể hiện tài năng của một người; thể hiện bản lĩnh
một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)
theo; dựa vào
ảnh của người quá cố
chiếu chỉ truyền lại (của hoàng đế trước)
một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)
Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)
nghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ); nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn; qua một đêm
trong nháy mắt
theo như; dựa theo
người dịch (văn bản)