Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
饮用水
yǐn yòng shuǐ

nước uống; nước có thể uống

Cụm từ
吟游
yín yóu

đi lang thang như nghệ sĩ hát rong

Cụm từ
因由
yīn yóu

lý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định (Phật giáo)

Cụm từ
引诱
yǐn yòu

bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ

Cụm từ
隐忧
yǐn yōu

mối lo ngại bí mật; nỗi lo riêng

Cụm từ
殷忧启圣
yīn yōu qǐ shèng

khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ); bão tố làm cây sồi bám rễ sâu hơn

Thành ngữ
印鱼
yìn yú

cá ép (Echeneis naucrates)

Cụm từ
引语
yǐn yǔ

trích dẫn

Cụm từ
淫欲
yín yù

dục vọng

Cụm từ
淫雨
yín yǔ

mưa quá nhiều

Cụm từ
茵芋
yīn yù

Skimmia japonica

Cụm từ
银鱼
yín yú

cá trắng phương Đông; cá nhỏ mảnh màu bạc trắng, ví dụ: Galaxias maculatus và Salangichthys microdon

Cụm từ
阴雨
yīn yǔ

u ám và mưa

Cụm từ
阴郁
yīn yù

u ám

Cụm từ
隐喻
yǐn yù

phép ẩn dụ

Cụm từ
隐语
yǐn yǔ

ngôn ngữ bí mật; từ mã

Cụm từ
霪雨
yín yǔ

biến thể của 淫雨[yin2 yu3]

Cụm từ
音域
yīn yù

quãng giọng; khoảng âm (âm nhạc)

Cụm từ
因缘
yīn yuán

cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả

Cụm từ
夤缘
yín yuán

nịnh bợ; thăng tiến sự nghiệp bằng cách xu nịnh

Cụm từ
姻缘
yīn yuán

một cuộc hôn nhân do số phận định sẵn

Cụm từ
银元
yín yuán

bạc nén (tiền tệ trước đây); cũng viết 銀圓|银圆; đô la bạc

Cụm từ
银圆
yín yuán

bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元; đô la bạc

Cụm từ
夤缘攀附
yín yuán pān fù

bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ; leo lên xã hội

Thành ngữ
隐约
yǐn yuē

mơ hồ; nhạt nhòa; không rõ ràng

Cụm từ
音乐
yīn yuè

âm nhạc; LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]

Cụm từ
音乐电视
yīn yuè diàn shì

Music Television MTV

Cụm từ
音乐光碟
yīn yuè guāng dié

đĩa CD nhạc

Cụm từ
音乐会
yīn yuè huì

buổi hòa nhạc; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
音乐家
yīn yuè jiā

nhạc sĩ

Cụm từ