Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
阴阳怪气
yīn yáng guài qì

kỳ quặc; khác thường; khó hiểu

Cụm từ
阴阳合同
yīn yáng hé tóng

một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 陰合同|阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 陽合同|阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền

Cụm từ
淫羊藿
yín yáng huò

Dâm dương hoắc, chi thực vật có hoa thân thảo, được trồng ở Viễn Đông như thuốc kích thích tình dục; còn gọi là cỏ dại không sinh sản hoặc cỏ sừng dê (nói là giống tinh hoàn dê…

Cụm từ
阴阳家
Yīn yáng jiā

Trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN) do Zou Yan 鄒衍|邹衍[Zou1 Yan3] sáng lập

Cụm từ
银样镴枪头
yín yàng là qiāng tóu

đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn

Thành ngữ
银叶
yín yè

lá bạc

Cụm từ
因噎废食
yīn yē fèi shí

nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Thành ngữ
淫逸
yín yì

đắm chìm; phóng đãng; trụy lạc

Cụm từ
隐意
yǐn yì

ý nghĩa ẩn chứa

Cụm từ
隐逸
yǐn yì

sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật

Cụm từ
音义
yīn yì

âm và nghĩa

Cụm từ
音译
yīn yì

chuyển tự (chuyển giá trị ngữ âm, ví dụ: từ tiếng Anh sang chữ Hán); chữ thể hiện giá trị ngữ âm của từ hoặc tên tiếng Trung (khi không biết chữ chính xác); phiên âm (ngôn ngữ…

Cụm từ
音意合译
yīn yì hé yì

hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng qí lín], 朗姆酒[lǎng mǔ jiǔ], 奶昔[nǎi xī] và 米老鼠[Mǐ Lǎo shǔ])

Cụm từ
殷殷
yīn yīn

tha thiết; nồng nhiệt (hy vọng, v.v.)

Cụm từ
隐隐
yǐn yǐn

mờ nhạt; không rõ ràng

Cụm từ
龈音
yín yīn

âm lợi (ngôn ngữ học)

Cụm từ
隐隐绰绰
yǐn yǐn chuò chuò

mờ ảo; không rõ ràng

Cụm từ
因应
yīn yìng

để ứng phó tương ứng với; thích nghi với; đối phó với

Cụm từ
阴影
yīn yǐng

(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng

Cụm từ
隐映
yǐn yìng

làm nổi bật lẫn nhau

Cụm từ
隐隐约约
yǐn yǐn yuē yuē

mờ nhạt; xa xăm; khó nghe thấy

Cụm từ
隐隐作痛
yǐn yǐn zuò tòng

đau âm ỉ

Cụm từ
引以为傲
yǐn yǐ wéi ào

cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为憾
yǐn yǐ wéi hàn

coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为戒
yǐn yǐ wéi jiè

coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ

Thành ngữ
引以为荣
yǐn yǐ wéi róng

xem đó là vinh dự (thành ngữ)

Thành ngữ
吟咏
yín yǒng

ngâm thơ; hát (về thơ ca)

Cụm từ
引用
yǐn yòng

trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu

Cụm từ
饮用
yǐn yòng

uống; uống hoặc có thể uống (nước)

Cụm từ
引用句
yǐn yòng jù

câu trích dẫn

Cụm từ