Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
寻根溯源
xún gēn sù yuán

xem 追根溯源[zhui1 gen1 su4 yuan2]

Cụm từ
寻根问底
xún gēn wèn dǐ

nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó

Thành ngữ
询根问底
xún gēn wèn dǐ

nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng

Thành ngữ
训诂
xùn gǔ

diễn giải và chú giải văn bản kinh điển

Cụm từ
循规蹈矩
xún guī dǎo jǔ

tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường

Thành ngữ
殉国
xùn guó

chết vì nước

Cụm từ
训诂学
xùn gǔ xué

nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận

Cụm từ
巡航
xún háng

tuần tra trên biển hoặc trên không

Cụm từ
巡航导弹
xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình

Cụm từ
驯悍记
xùn hàn jì

The Taming of the Shrew, vở kịch của William Shakespeare

Cụm từ
讯号
xùn hào

tín hiệu

Cụm từ
寻花
xún huā

ngắm hoa; thăm kỹ nữ

Cụm từ
循化
Xún huà

huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
训话
xùn huà

khiển trách cấp dưới

Cụm từ
驯化
xùn huà

thuần hóa; thuần dưỡng

Cụm từ
寻欢
xún huān

tìm kiếm niềm vui (đặc biệt là tình dục)

Cụm từ
循环
xún huán

tuần hoàn; lưu thông; vòng; tròn lặp

Cụm từ
循环节
xún huán jié

phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn

Cụm từ
循环论证
xún huán lùn zhèng

lập luận vòng vo; lỗi logic ngụy biện kết luận; hạn từ Latin: petitio principii

Cụm từ
循环赛
xún huán sài

giải đấu vòng tròn

Cụm từ
循环使用
xún huán shǐ yòng

tái chế; sử dụng tuần hoàn

Cụm từ
循环小数
xún huán xiǎo shù

số thập phân tuần hoàn

Cụm từ
循环性
xún huán xìng

tính chu kỳ; tính tuần hoàn; tính lưu thông; tính tái phát; đệ quy

Cụm từ
循环系统
xún huán xì tǒng

hệ thống tuần hoàn

Cụm từ
寻欢作乐
xún huān zuò lè

tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng

Thành ngữ
循化撒拉族自治县
Xún huà Sǎ lā zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
寻花问柳
xún huā wèn liǔ

nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh; trăng hoa phóng túng

Thành ngữ
循化县
Xún huà xiàn

huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
巡回
xún huí

đi vòng quanh; đi lang thang; đi lưu diễn

Cụm từ
巡回法庭
xún huí fǎ tíng

tòa án lưu động

Cụm từ