Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
xún

cá tầm; Acipenser sturio

Từ vựng
寻宝
xún bǎo

trò chơi săn tìm kho báu

Cụm từ
巡捕
xún bǔ

tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)

Cụm từ
巡捕房
xún bǔ fáng

(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界[zu1 jie4]

Cụm từ
巡测仪
xún cè yí

máy đo khảo sát

Cụm từ
巡查
xún chá

tuần tra

Cụm từ
询查
xún chá

điều tra hỏi han

Cụm từ
寻常
xún cháng

thông thường; phổ biến; bình thường

Cụm từ
训斥
xùn chì

khiển trách; quở trách; mắng mỏ; phê bình nghiêm khắc

Cụm từ
寻仇
xún chóu

trả thù ai đó

Cụm từ
寻出
xún chū

tìm ra; tìm thấy; phát hiện; khám phá

Cụm từ
训词
xùn cí

lời huấn thị; khuyên bảo

Cụm từ
驯从
xùn cóng

ngoan ngoãn; vâng lời

Cụm từ
殉道
xùn dào

chết vì chính nghĩa

Cụm từ
训导处
xùn dǎo chù

phòng quản lý học sinh (Đài Loan)

Cụm từ
训导职务
xùn dǎo zhí wù

(Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo

Cụm từ
循道宗
Xún dào zōng

Giáo phái Methodist

Cụm từ
寻的
xún dì

dẫn đường; tìm mục tiêu (quân sự)

Cụm từ
训迪
xùn dí

hướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục

Cụm từ
寻甸回族彝族自治县
Xún diàn Huí zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
寻甸县
Xún diàn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
训读
xùn dú

cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa…

Cụm từ
寻短见
xún duǎn jiàn

tự sát

Cụm từ
寻访
xún fǎng

hỏi thăm; tìm kiếm (ai đó)

Cụm từ
循分
xún fèn

tuân thủ bổn phận

Cụm từ
熏风
xūn fēng

gió ấm từ phía nam

Cụm từ
巡抚
xún fǔ

tuần phủ thời Minh và Thanh

Cụm từ
驯服
xùn fú

thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo

Cụm từ
寻根
xún gēn

tìm về cội nguồn; tìm hiểu tận gốc rễ

Cụm từ
巡更
xún gēng

tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ

Cụm từ