Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cá tầm; Acipenser sturio
trò chơi săn tìm kho báu
tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)
(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界[zu1 jie4]
máy đo khảo sát
tuần tra
điều tra hỏi han
thông thường; phổ biến; bình thường
khiển trách; quở trách; mắng mỏ; phê bình nghiêm khắc
trả thù ai đó
tìm ra; tìm thấy; phát hiện; khám phá
lời huấn thị; khuyên bảo
ngoan ngoãn; vâng lời
chết vì chính nghĩa
phòng quản lý học sinh (Đài Loan)
(Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo
Giáo phái Methodist
dẫn đường; tìm mục tiêu (quân sự)
hướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục
huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam
cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa…
tự sát
hỏi thăm; tìm kiếm (ai đó)
tuân thủ bổn phận
gió ấm từ phía nam
tuần phủ thời Minh và Thanh
thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo
tìm về cội nguồn; tìm hiểu tận gốc rễ
tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ