Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
xùn

phun ra từ miệng

Từ vựng
xún

tên một con sông; bờ dốc

Từ vựng
xún

một nhóm suối

Từ vựng
xūn

khói từ lễ cúng

Từ vựng
xūn

hun khói; xông khói; xông vào mũi; tẩm hương

Từ vựng
𬊈
xún

hâm nóng (thức ăn)

Từ vựng
xūn

biến thể của 熏[xun1]

Từ vựng
xùn

biến thể của 徇[xun4]

Từ vựng
xūn

dùng trong 獯鬻[Xun1 yu4]

Từ vựng
xún

(ngọc)

Từ vựng
xūn

ướp trà với hoa; biến thể của 熏[xun1]

Từ vựng
𬘓
xún

buộc; dây lụa

Từ vựng
𫄸
xūn

đỏ thẫm

Từ vựng
xūn

canh thịt cừu

Từ vựng
xún

thảo mộc (cổ)

Từ vựng
xùn

mốc; nấm

Từ vựng
xūn

biến thể tiếng Nhật của 薰

Từ vựng
xūn

hương thơm; ấm; giáo dục; biến thể của 熏[xun1]; xông khói; xông hơi

Từ vựng
xūn

cỏ thơm; Coumarouna odorata; đậu tonka; coumarin

Từ vựng
xún

(cua lông)

Từ vựng
xùn

hỏi; hỏi thăm; thẩm vấn; nhanh chóng; tốc độ; nhanh; tin tức; thông tin

Từ vựng
xùn

dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc

Từ vựng
xún

hỏi về; tìm hiểu về

Từ vựng
xùn

nhanh chóng; nhanh

Từ vựng
迿
xùn

là người đầu tiên bắt đầu cãi nhau

Từ vựng
xùn

thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; kém hơn; (tiếng lóng) tệ

Tiếng lóng xã hội
xún

tên một nước chư hầu

Từ vựng
𬩽
Xún

họ [Xun2]; tên địa danh; phiên âm Đài Loan [Xin2]

Danh từ riêng
xūn

say không còn biết gì

Từ vựng
xùn

đạt được dần dần; thuần hóa; phiên âm tại Đài Loan [xun2]

Từ vựng