Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu
gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
(từ tượng thanh) thở dài; thổn thức
xem 唏噓|唏嘘[xi1 xu1]
(tượng thanh) khóc nức nở
hút máu
đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng
xóa bỏ; xóa đi (một sự sỉ nhục trước đây, v.v.)
Tây học (phong trào trí thức cuối đời Thanh); còn gọi là 洋務運動|洋务运动
đỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc biệt là nhà tư bản bóc lột công nhân
mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)
kẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ
tin tốt; tin vui
cạo vôi và đánh bóng răng (nha khoa)
Tây Nam Á
hút thuốc
tiệc cưới
tiệc cưới; tiệc chúc mừng
phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)
lời nói đùa; rút lại lời nói
muối tinh; muối ăn
thở; hấp thụ oxy
ưa ánh nắng; có xu hướng hướng về phía mặt trời; hướng nhật
hoàng hôn; mặt trời lặn
huyện Xiyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ); các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống)
cải xoong (Nasturtium officinale)
ngành công nghiệp lạc hậu; ngành công nghiệp suy thoái
xem 西洋鏡|西洋镜[xi1 yang2 jing4]
(cũ) trò nhìn ngắm; (ví von) mánh lới; lừa bịp