Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
西秀区
Xī xiù qū

quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu

Cụm từ
息息相关
xī xī xiāng guān

gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết

Thành ngữ
唏嘘
xī xū

(từ tượng thanh) thở dài; thổn thức

Cụm từ
欷吁
xī xū

xem 唏噓|唏嘘[xi1 xu1]

Cụm từ
欷歔
xī xū

(tượng thanh) khóc nức nở

Cụm từ
吸血
xī xuè

hút máu

Cụm từ
戏谑
xì xuè

đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng

Cụm từ
洗雪
xǐ xuě

xóa bỏ; xóa đi (một sự sỉ nhục trước đây, v.v.)

Cụm từ
西学
Xī xué

Tây học (phong trào trí thức cuối đời Thanh); còn gọi là 洋務運動|洋务运动

Cụm từ
吸血鬼
xī xuè guǐ

đỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc biệt là nhà tư bản bóc lột công nhân

Cụm từ
吸血乌贼
xī xuè wū zéi

mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)

Cụm từ
吸血者
xī xuè zhě

kẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ

Cụm từ
喜讯
xǐ xùn

tin tốt; tin vui

Cụm từ
洗牙
xǐ yá

cạo vôi và đánh bóng răng (nha khoa)

Cụm từ
西亚
Xī Yà

Tây Nam Á

Cụm từ
吸烟
xī yān

hút thuốc

Cụm từ
喜宴
xǐ yàn

tiệc cưới

Cụm từ
喜筵
xǐ yán

tiệc cưới; tiệc chúc mừng

Cụm từ
戏眼
xì yǎn

phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)

Cụm từ
戏言
xì yán

lời nói đùa; rút lại lời nói

Cụm từ
细盐
xì yán

muối tinh; muối ăn

Cụm từ
吸氧
xī yǎng

thở; hấp thụ oxy

Cụm từ
喜阳
xǐ yáng

ưa ánh nắng; có xu hướng hướng về phía mặt trời; hướng nhật

Cụm từ
夕阳
xī yáng

hoàng hôn; mặt trời lặn

Cụm từ
昔阳
Xī yáng

huyện Xiyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
西洋
Xī yáng

phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ); các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống)

Cụm từ
西洋菜
xī yáng cài

cải xoong (Nasturtium officinale)

Cụm từ
夕阳产业
xī yáng chǎn yè

ngành công nghiệp lạc hậu; ngành công nghiệp suy thoái

Cụm từ
西洋景
xī yáng jǐng

xem 西洋鏡|西洋镜[xi1 yang2 jing4]

Cụm từ
西洋镜
xī yáng jìng

(cũ) trò nhìn ngắm; (ví von) mánh lới; lừa bịp

Cụm từ