Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
奚啸伯
Xī Xiào bó

Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
洗消场
xǐ xiāo chǎng

khu vực khử nhiễm

Cụm từ
洗消剂
xǐ xiāo jì

chất khử nhiễm; tác nhân khử nhiễm

Cụm từ
嬉笑怒骂
xī xiào nù mà

nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng mỏ; (văn viết) tùy hứng; theo ý tác giả

Thành ngữ
喜笑颜开
xǐ xiào yán kāi

cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc

Thành ngữ
西夏区
Xī xià qū

quận Tây Hạ của thành phố Ngân Xuyên 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
栖霞市
Xī xiá shì

Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
西峡县
Xī xiá xiàn

huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
细细地流
xì xì de liú

chảy rỉ rả

Cụm từ
溪蟹
xī xiè

cua thuộc họ Potamidae của cua nước ngọt

Cụm từ
西西弗斯
Xī xī fú sī

Sisyphus

Cụm từ
喜喜欢欢
xǐ xǐ huān huān

một cách hạnh phúc

Cụm từ
希西家
Xī xī jiā

Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)

Cụm từ
稀稀拉拉
xī xī lā lā

thưa thớt và rời rạc

Cụm từ
西西里
Xī xī lǐ

Sicilia; Đảo Sicilia (Ý)

Cụm từ
西西里岛
Xī xī lǐ Dǎo

Đảo Sicily

Cụm từ
悉心
xī xīn

dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận

Cụm từ
细心
xì xīn

cẩn thận; tỉ mỉ

Cụm từ
细辛
xì xīn

cây tế tân (họ Asarum)

Cụm từ
喜兴
xǐ xìng

vui vẻ; hân hoan; vui tươi

Cụm từ
习性
xí xìng

đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính

Cụm từ
洗心革面
xǐ xīn gé miàn

nghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm; làm lại cuộc đời

Thành ngữ
蜥形纲
xī xíng gāng

Sauropsida, lớp trong ngành động vật có dây sống chứa bò sát

Cụm từ
喜形于色
xǐ xíng yú sè

mặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt

Thành ngữ
喜新厌旧
xǐ xīn yàn jiù

nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ

Thành ngữ
细细品味
xì xì pǐn wèi

thưởng thức; nếm

Cụm từ
熙熙壤壤
xī xī rǎng rǎng

biến thể của 熙熙攘攘[xi1 xi1 rang3 rang3]

Cụm từ
熙熙攘攘
xī xī rǎng rǎng

náo nhiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
悉悉索索
xī xī suǒ suǒ

(từ tượng thanh) âm thanh xào xạc (của quần áo, lá cây, tuyết, v.v.); tiếng động nhẹ

Cụm từ
西秀
Xī xiù

quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu

Cụm từ