Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
khu vực khử nhiễm
chất khử nhiễm; tác nhân khử nhiễm
nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng mỏ; (văn viết) tùy hứng; theo ý tác giả
cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc
quận Tây Hạ của thành phố Ngân Xuyên 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ
Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
chảy rỉ rả
cua thuộc họ Potamidae của cua nước ngọt
Sisyphus
một cách hạnh phúc
Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)
thưa thớt và rời rạc
Sicilia; Đảo Sicilia (Ý)
Đảo Sicily
dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận
cẩn thận; tỉ mỉ
cây tế tân (họ Asarum)
vui vẻ; hân hoan; vui tươi
đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính
nghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm; làm lại cuộc đời
Sauropsida, lớp trong ngành động vật có dây sống chứa bò sát
mặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt
nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ
thưởng thức; nếm
biến thể của 熙熙攘攘[xi1 xi1 rang3 rang3]
náo nhiệt (thành ngữ)
(từ tượng thanh) âm thanh xào xạc (của quần áo, lá cây, tuyết, v.v.); tiếng động nhẹ
quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu