Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
细纹噪鹛
xì wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) hoét cười vằn (Trochalopteron lineatum)

Cụm từ
希沃特
xī wò tè

sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị

Cụm từ
戏侮
xì wǔ

lăng mạ

Cụm từ
西乌珠穆沁旗
Xī wū zhū mù qìn qí

kỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
兮兮
xī xī

(trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神經兮兮|神经兮兮, 髒兮兮|脏兮兮, 可憐兮兮|可怜兮兮, và 慘兮兮|惨兮兮)

Cụm từ
嘻嘻
xī xī

hì hì; vui vẻ

Cụm từ
嬉戏
xī xì

nô đùa; chơi đùa

Cụm từ
细细
xì xì

tỉ mỉ; cẩn thận

Cụm từ
习习
xí xí

(gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn

Cụm từ
西西
xī xī

xentimét khối (cc) (từ mượn)

Cụm từ
栖霞
Xī xiá

Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
膝下
xī xià

ở dưới gối (liên quan đến con cái); (cách chào trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà)

Cụm từ
西夏
Xī Xià

triều đại Tây Hạ 1038-1227 của người Đảng Hạng 黨項|党项 chiếm cứ khu vực Ninh Hạ hiện đại và một phần Cam Túc và Thiểm Tây, bị người Mông Cổ lật đổ

Cụm từ
西峡
Xī xiá

huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
希夏邦马峰
Xī xià bāng mǎ Fēng

núi Shishapangma hoặc Xixiabangma ở Tây Tạng (8012 m)

Cụm từ
息县
Xī xiàn

huyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
细线
xì xiàn

sợi; dây

Cụm từ
隰县
Xí xiàn

huyện Tịch ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
西乡
Xī xiāng

huyện Xixiang ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
细香葱
xì xiāng cōng

hẹ

Cụm từ
西厢记
Xī xiāng Jì

Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王實甫|王实甫[Wang2 Shi2 fu3]

Cụm từ
矽橡胶
xī xiàng jiāo

(Đài Loan) cao su silicone

Cụm từ
惜香怜玉
xī xiāng lián yù

xem 憐香惜玉|怜香惜玉[lian2 xiang1 xi1 yu4]

Cụm từ
西乡塘
Xī xiāng táng

Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
西乡塘区
Xī xiāng táng Qū

Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
西乡县
Xī xiāng Xiàn

Huyện Xixiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
喜笑
xǐ xiào

cười; cười vui

Cụm từ
嬉笑
xī xiào

cười đùa; khúc khích

Cụm từ
洗消
xǐ xiāo

khử nhiễm

Cụm từ
细小
xì xiǎo

nhỏ bé; mịn; nhỏ nhặt

Cụm từ