Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) hoét cười vằn (Trochalopteron lineatum)
sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
lăng mạ
kỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
(trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神經兮兮|神经兮兮, 髒兮兮|脏兮兮, 可憐兮兮|可怜兮兮, và 慘兮兮|惨兮兮)
hì hì; vui vẻ
nô đùa; chơi đùa
tỉ mỉ; cẩn thận
(gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn
xentimét khối (cc) (từ mượn)
Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
ở dưới gối (liên quan đến con cái); (cách chào trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà)
triều đại Tây Hạ 1038-1227 của người Đảng Hạng 黨項|党项 chiếm cứ khu vực Ninh Hạ hiện đại và một phần Cam Túc và Thiểm Tây, bị người Mông Cổ lật đổ
huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
núi Shishapangma hoặc Xixiabangma ở Tây Tạng (8012 m)
huyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
sợi; dây
huyện Tịch ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Xixiang ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
hẹ
Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王實甫|王实甫[Wang2 Shi2 fu3]
(Đài Loan) cao su silicone
xem 憐香惜玉|怜香惜玉[lian2 xiang1 xi1 yu4]
Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Huyện Xixiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
cười; cười vui
cười đùa; khúc khích
khử nhiễm
nhỏ bé; mịn; nhỏ nhặt