Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
玺印
xǐ yìn

con dấu (đặc biệt của người cai trị)

Cụm từ
西印度
Xī Yìn dù

Tây Ấn (tức Caribe)

Cụm từ
喜盈盈
xǐ yíng yíng

hạnh phúc; vui tươi

Cụm từ
吸引力
xī yǐn lì

lực hút (như lực hấp dẫn); sức quyến rũ; sự hấp dẫn

Cụm từ
喜吟吟
xǐ yín yín

vui vẻ; hạnh phúc

Cụm từ
吸引子
xī yǐn zi

điểm hút (toán học, hệ động lực)

Cụm từ
吸引子网络
xī yǐn zǐ wǎng luò

mạng lưới bộ hút

Cụm từ
洗衣网
xǐ yī wǎng

túi lưới giặt (để giữ quần áo không bị lẫn với nhau trong máy giặt)

Cụm từ
习以为常
xí yǐ wéi cháng

quen với; đã quen

Cụm từ
习用
xí yòng

sử dụng theo thói quen; thông thường; quan niệm

Cụm từ
嬉游
xī yóu

giải trí; tận hưởng

Cụm từ
稀有
xī yǒu

không phổ biến

Cụm từ
西柚
xī yòu

bưởi chùm

Cụm từ
西游补
Xī yóu bǔ

một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ
喜忧参半
xǐ yōu cān bàn

có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó)

Cụm từ
西游记
Xī yóu Jì

"Tây du ký", tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân 吳承恩|吴承恩[Wu2 Cheng2 en1], một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là "Hành trình về Tây phương" hoặc "Tôn Ngộ…

Cụm từ
稀有气体
xī yǒu qì tǐ

khí hiếm; khí quý (hóa học)

Cụm từ
稀有元素
xī yǒu yuán sù

nguyên tố vi lượng (dinh dưỡng)

Cụm từ
喜雨
xǐ yǔ

mưa được mong đợi; mưa đúng mùa

Cụm từ
洗浴
xǐ yù

tắm rửa

Cụm từ
细语
xì yǔ

trò chuyện với giọng nhỏ

Cụm từ
细雨
xì yǔ

mưa nhẹ; mưa phùn; bài thơ của nhà thơ thời Đường Lý Thương Ẩn 李商隱|李商隐

Cụm từ
习语
xí yǔ

câu nói thông thường; thành ngữ

Thành ngữ
西域
Xī yù

Vùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉門關|玉门关[Yu4 men2 Guan1])

Cụm từ
西屿
Xī yǔ

hương Tây Vũ hoặc Tây Ngữ ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
西语
xī yǔ

ngôn ngữ phương Tây; tiếng Tây Ban Nha

Cụm từ
戏院
xì yuàn

rạp hát

Cụm từ
洗冤
xǐ yuān

sửa lại nỗi oan; giải oan

Cụm từ
西元
xī yuán

(Đài Loan) Công nguyên; Lịch Gregory; Sau Công nguyên (AD)

Cụm từ
洗冤集录
Xǐ yuān Jí lù

"Tập hợp các vụ oan được chỉnh lý" (1247) của Tống Từ 宋慈[Song4 Ci2], được cho là sách khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới

Cụm từ