Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lau chùi sạch; chà sát; (bóng) loại bỏ (danh tiếng xấu, hiểu lầm, v.v.)
con dế (côn trùng)
cỏ mần trầu (Eleusine indica)
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam
Cephalotaxus mannii (thực vật)
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
thấm nước
huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
nghĩa đen: nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi; nghĩa bóng: tiết kiệm sẽ giúp đi được xa; làm việc đều đặn từng chút một
huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
mút (cái gì đó); hút vào
hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử; so sánh vô lý để…
kể chi tiết
phim dã sử cổ trang (trên TV)
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở Châu Phi)
Heath (tên)
nghĩ kỹ thì thấy sợ (thuật ngữ, khoảng 2013)
Heath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)
Hezron (con của Perez)
Sân bay Heathrow (một sân bay ở London)
Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq)
Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯汀
Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯廷
kém; cẩu thả; không quan tâm; thiếu cẩn trọng; lỏng lẻo; không quan trọng; tầm thường; thưa; rỗ, thủng tổ ong
xem 西松建設|西松建设[Xi1 song1 Jian4 she4]
xương xốp; xương trabecular; xương spongy