洗刷 là gì?
洗刷 [xǐ shuā] có nghĩa là lau chùi sạch; chà sát; (bóng) loại bỏ (danh tiếng xấu, hiểu lầm, v.v.).
Nghĩa của từ 洗刷 trong tiếng Việt
- lau chùi sạch
- chà sát
- (bóng) loại bỏ (danh tiếng xấu, hiểu lầm, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 洗刷
洗刷 được đọc là xǐ shuā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lau chùi sạch; chà sát; (bóng) loại bỏ (danh tiếng xấu, hiểu lầm, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .