稀松稀鬆
稀松 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 稀松 trong tiếng Việt
kém; cẩu thả; không quan tâm; thiếu cẩn trọng; lỏng lẻo; không quan trọng; tầm thường; thưa; rỗ, thủng tổ ong
kém; cẩu thả; không quan tâm; thiếu cẩn trọng; lỏng lẻo; không quan trọng; tầm thường; thưa; rỗ, thủng tổ ong