细水长流
nghĩa đen: nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi; nghĩa bóng: tiết kiệm sẽ giúp đi được xa; làm việc đều đặn từng chút một
nghĩa đen: nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi; nghĩa bóng: tiết kiệm sẽ giúp đi được xa; làm việc đều đặn từng chút một
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chi tiết nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
›细微末节xì wēi mò jiéchi tiết nhỏ nhặt; điểm tinh tế
›细数xì shǔđếm ngược; phân tích; liệt kê; đếm từng cái; chạy qua
›细润xì rùnmịn màng và bóng bẩy
›细目xì mùdanh sách chi tiết; mục cụ thể
›细毛xì máolông tơ; lông mịn (của chồn, v.v.)
›细沙xì shācát mịn
›细河Xì hésông Xihe ở Fuxin; quận Xihe của thành phố Fuxin 阜新市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.