Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
勿求人
wù qiú rén

xem 不求人[bu4 qiu2 ren2]

Cụm từ
乌丘乡
Wū qiū xiāng

xã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
吴旗县
Wú qí xiàn

huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của 吳起縣|吴起县[Wu2 qi3 xian4]

Cụm từ
吴起县
Wú qǐ xiàn

huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
武器系统
wǔ qì xì tǒng

hệ thống vũ khí

Cụm từ
乌齐雅
Wū qí yǎ

Uzziah con của Amaziah, vua của Judah khoảng năm 750 TCN

Cụm từ
梧栖镇
Wú qī Zhèn

Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
无趣
wú qù

nhàm chán; vô vị; không màu sắc

Cụm từ
舞曲
wǔ qǔ

nhạc khiêu vũ

Cụm từ
误区
wù qū

ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm

Cụm từ
无权
wú quán

không có quyền; không có thẩm quyền

Cụm từ
五权宪法
wǔ quán xiàn fǎ

Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là 行政院[xing2 zheng4 yuan4] Hành chính viện, 立法院[li4 fa3 yuan4] Lập pháp…

Cụm từ
无缺
wú quē

toàn vẹn

Cụm từ
无取胜希望者
wú qǔ shèng xī wàng zhě

người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)

Cụm từ
污染
wū rǎn

gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
污染区
wū rǎn qū

khu vực bị ô nhiễm

Cụm từ
污染物
wū rǎn wù

chất gây ô nhiễm

Cụm từ
吾人
wú rén

(văn học) chúng tôi; chúng ta

Cụm từ
无人
wú rén

không người; không có người ở

Cụm từ
无任
wú rèn

vô cùng (vui mừng, biết ơn, v.v.)

Cụm từ
吴仁宝
Wú Rén bǎo

Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 華西村|华西村[Hua2 xi1 Cun1], người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có hiện đại

Cụm từ
无人不
wú rén bù

không ai không

Cụm từ
无人不晓
wú rén bù xiǎo

được mọi người biết đến

Cụm từ
无人不知
wú rén bù zhī

được mọi người biết đến

Cụm từ
吴任臣
Wú Rèn chén

Wu Renchen (1628-1689), nhà bác học và sử gia thời Thanh, tác giả cuốn Lịch sử Thập quốc Nam Trung Quốc 十國春秋|十国春秋

Cụm từ
无人飞行器
wú rén fēi xíng qì

máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển

Cụm từ
无任感激
wú rèn gǎn jī

vô cùng cảm kích

Cụm từ
无人机
wú rén jī

máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển

Cụm từ
无人驾驶
wú rén jià shǐ

không có người lái; không người điều khiển

Cụm từ
五人墓碑记
wǔ rén mù bēi jì

Năm bài văn bia mộ (1628), được viết bởi Zhang Pu 張溥|张溥[Zhang1 Pu3]

Cụm từ