Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trùng hợp kỳ lạ
huyện Vũ Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện Wuqia ở Tân Cương
biến thể của 烏七八糟|乌七八糟[wu1 qi1 ba1 zao1]
mọi thứ lộn xộn (thành ngữ); bừa bộn kinh khủng; tục tĩu; bẩn thỉu; dơ dáy
chia tay không thời hạn; tạm biệt không biết bao giờ gặp lại
không gì là không kỳ lạ; đầy những điều phi thường
Trường Cán bộ ngày 7 tháng 5 (nông trường nơi cán bộ thành phố phải lao động chân tay và học tập tư tưởng trong Cách mạng Văn hóa) (viết tắt thành 五七幹校|五七干校[Wu3 Qi1 Gan4 xiao4])
trường cán bộ ngày 7 tháng 5 (nông trường nơi cán bộ thành phố phải lao động chân tay và học tập tư tưởng trong Cách mạng Văn hóa) (viết tắt của 五七幹部學校|五七干部学校[Wu3 Qi1 Gan4 bu4…
cấp độ vũ khí
vật liệu cấp độ vũ khí
cấm vận vũ khí
vật liệu có thể dùng làm vũ khí
xem 烏漆墨黑|乌漆墨黑[wu1 qi1 mo4 hei1]
đen nhánh; tối đen như mực
vui lòng (trang trọng)
huyện nông thôn Wuqing ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
đen xanh; xuất huyết; vết bầm (LT:塊|块[kuai4])
tàn nhẫn; vô tình; nhẫn tâm; không có trái tim
huyện nông thôn Wuqing ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
hoàn toàn không có cảm xúc hay chính nghĩa (thành ngữ); lạnh lùng và tàn nhẫn
Kỳ thủ cờ vây Go Seigen (1914-2014)
vô tận; bao la; không cạn kiệt
tập hợp vô hạn (toán học)
vô tận; bao la; vô hạn
vi phân (trong toán học); nhỏ vô hạn
dãy số vô hạn
điểm ở vô cực (toán học); điểm xa vô hạn
tù chung thân
xã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan