Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
舞弄
wǔ nòng

vẫy; vung

Cụm từ
吴侬娇语
Wú nóng jiāo yǔ

tiếng Ngô nghe dễ chịu; cũng viết 吳儂軟語|吴侬软语[Wu2 nong2 ruan3 yu3]

Cụm từ
吴侬软语
Wú nóng ruǎn yǔ

tiếng Ngô nghe dễ chịu

Cụm từ
无农药
wú nóng yào

không có hóa chất nông nghiệp; không thuốc trừ sâu

Cụm từ
婺女
wù nǚ

(tên một chòm sao)

Cụm từ
无牌
wú pái

không có giấy phép; không có nhãn (hàng hóa)

Cụm từ
误判
wù pàn

phán đoán sai; lỗi phán đoán; phán quyết không đúng; án oan sai

Cụm từ
误判案
wù pàn àn

án oan sai

Cụm từ
无品
wú pǐn

không phím (nhạc cụ có dây)

Cụm từ
物品
wù pǐn

hàng hóa; hàng

Cụm từ
武平
Wǔ píng

Vũ Bình, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
武平县
Wǔ píng xiàn

huyện Vũ Bình ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
巫婆
wū pó

phù thủy; bà đồng; nữ pháp sư

Cụm từ
乌普萨拉
Wū pǔ sà lā

Uppsala, thành phố đại học ở phía bắc Stockholm, Thụy Điển

Cụm từ
五七
wǔ qī

hoạt động tưởng niệm 35 ngày sau khi một người qua đời

Cụm từ
务期
wù qī

điều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)

Cụm từ
吴旗
Wú qí

thị trấn và huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của Vu Kỳ 吳起|吴起[Wu2 qi3]

Cụm từ
吴起
Wú qǐ

huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
屋企
wū qǐ

nhà; gia đình (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 家[jia1]

Cụm từ
梧栖
Wú qī

Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
武器
wǔ qì

vũ khí; đồ quân dụng; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
乌气
wū qì

tức giận

Cụm từ
无期
wú qī

thời kỳ không xác định; trong tương lai không xác định; không thời gian cố định; án không thời hạn (tức là tù chung thân)

Cụm từ
雾气
wù qì

sương mù; sương hơi; hơi nước

Cụm từ
乌恰
Wū qià

huyện Wuqia ở Tân Cương

Cụm từ
午前
wǔ qián

buổi sáng; a.m

Cụm từ
武强
Wǔ qiáng

huyện Vũ Cường, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
武强县
Wǔ qiáng xiàn

huyện Vũ Cường, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
无牵无挂
wú qiān wú guà

không lo lắng; vô tư

Cụm từ
吴桥
Wú qiáo

huyện Vu Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ