Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
戊申
wù shēn

năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028

Cụm từ
乌审
Wū shěn

Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
武胜
Wǔ shèng

huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
武生
wǔ shēng

vai nam quân trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
武圣
Wǔ Shèng

Võ Thánh (tức Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] được thần thánh hóa)

Cụm từ
无声
wú shēng

không có tiếng; một cách im lặng; im lặng

Cụm từ
无生命
wú shēng mìng

trơ; không có sự sống

Cụm từ
无声无息
wú shēng wú xī

không lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức

Thành ngữ
武胜县
Wǔ shèng xiàn

huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
吾生也有涯,而知也无涯
wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá

Đời người có hạn, học vấn là vô hạn; Nghệ thuật thì dài, cuộc đời thì ngắn

Cụm từ
五声音阶
wǔ shēng yīn jiē

âm giai ngũ cung

Cụm từ
无神论
wú shén lùn

chủ nghĩa vô thần

Cụm từ
无神论者
wú shén lùn zhě

người vô thần

Cụm từ
乌审旗
Wū shěn qí

kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
五世
wǔ shì

vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)

Cụm từ
五十
wǔ shí

năm mươi

Cụm từ
务实
wù shí

giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế

Cụm từ
午时
wǔ shí

11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
巫师
wū shī

phù thủy; ảo thuật gia

Cụm từ
武士
wǔ shì

chiến binh, võ sĩ; samurai

Cụm từ
乌什
Wū shí

huyện Uchturpan (Uqturpan) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
无视
wú shì

phớt lờ; không quan tâm

Cụm từ
物事
wù shì

công việc; vấn đề; sự việc; kinh doanh; hàng hóa; vật liệu; đồ đạc; thứ; vật; người (mang tính miệt thị)

Cụm từ
舞狮
wǔ shī

múa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)

Cụm từ
误事
wù shì

làm trì hoãn; làm hỏng việc

Cụm từ
误食
wù shí

ăn nhầm; vô tình tiêu thụ

Cụm từ
无事不登三宝殿
wú shì bù dēng sān bǎo diàn

nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)

Thành ngữ
五十步笑百步
wǔ shí bù xiào bǎi bù

nghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông

Thành ngữ
吴市吹箫
Wú shì chuī xiāo

hành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở 楚[Chu3], từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở…

Cụm từ
武士刀
wǔ shì dāo

kiếm katana

Cụm từ