Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028
Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
vai nam quân trong kinh kịch Trung Quốc
Võ Thánh (tức Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] được thần thánh hóa)
không có tiếng; một cách im lặng; im lặng
trơ; không có sự sống
không lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức
huyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
Đời người có hạn, học vấn là vô hạn; Nghệ thuật thì dài, cuộc đời thì ngắn
âm giai ngũ cung
chủ nghĩa vô thần
người vô thần
kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)
năm mươi
giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế
11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
phù thủy; ảo thuật gia
chiến binh, võ sĩ; samurai
huyện Uchturpan (Uqturpan) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
phớt lờ; không quan tâm
công việc; vấn đề; sự việc; kinh doanh; hàng hóa; vật liệu; đồ đạc; thứ; vật; người (mang tính miệt thị)
múa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)
làm trì hoãn; làm hỏng việc
ăn nhầm; vô tình tiêu thụ
nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)
nghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông
hành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở 楚[Chu3], từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở…
kiếm katana