Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
无人能及
wú rén néng jí

không ai có thể sánh kịp; vô đối; không có đối thủ

Cụm từ
无人区
wú rén qū

khu vực không có người ở

Cụm từ
无人售票
wú rén shòu piào

bán vé tự phục vụ; bán vé tự động

Cụm từ
无人问津
wú rén wèn jīn

không ai quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
误人子弟
wù rén zǐ dì

(về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm; dẫn dắt người khác đi sai đường

Cụm từ
乌日
Wū rì

Wuri, một quận của Đài Trung, Đài Loan

Cụm từ
无容置疑
wú róng zhì yí

không thể nghi ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ
侮辱
wǔ rǔ

xúc phạm; làm nhục; mất danh dự

Cụm từ
悟入
wù rù

hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)

Cụm từ
污辱
wū rǔ

làm nhục; xúc phạm; vấy bẩn; làm ô uế

Cụm từ
误入歧途
wù rù qí tú

bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối

Thành ngữ
五卅
wǔ sà

viết tắt của 五卅運動|五卅运动[wu3 sa4 yun4 dong4], Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925)

Viết tắt
吴三桂
Wú Sān guì

Ngô Tam Quế (1612-1678), tướng Trung Quốc cho người Mãn Châu vào Trung Quốc và giúp họ lập nên triều đại Nhà Thanh, sau đó lãnh đạo cuộc nổi dậy chống Thanh nhằm khởi đầu triều…

Cụm từ
五卅运动
wǔ sà yùn dòng

phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v

Cụm từ
五色
wǔ sè

nhiều màu; màu của cầu vồng; lòe loẹt

Cụm từ
无色
wú sè

không màu

Cụm từ
物色
wù sè

tìm kiếm; chọn lựa

Cụm từ
五色缤纷
wǔ sè bīn fēn

ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt

Thành ngữ
误杀
wù shā

giết nhầm; ngộ sát

Cụm từ
乌纱帽
wū shā mào

mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị); (ví von) chức vụ quan chức

Cụm từ
巫山
Wū shān

Vu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
武山
Wǔ shān

huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
无上
wú shàng

tối cao

Cụm từ
误伤
wù shāng

làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn

Cụm từ
无伤大雅
wú shāng dà yǎ

(về khuyết điểm, v.v.) không thành vấn đề lớn (thành ngữ); vô hại

Thành ngữ
误上贼船
wù shàng zéi chuán

nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng

Cụm từ
武山鸡
Wǔ shān jī

xem 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]; gà xương đen; gà lụa; gà silky

Cụm từ
巫山县
Wū shān Xiàn

Huyện Vu Sơn, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
武山县
Wǔ shān xiàn

huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
伍奢
Wǔ shē

Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥

Cụm từ