Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
không ai có thể sánh kịp; vô đối; không có đối thủ
khu vực không có người ở
bán vé tự phục vụ; bán vé tự động
không ai quan tâm (thành ngữ)
(về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm; dẫn dắt người khác đi sai đường
Wuri, một quận của Đài Trung, Đài Loan
không thể nghi ngờ (thành ngữ)
xúc phạm; làm nhục; mất danh dự
hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)
làm nhục; xúc phạm; vấy bẩn; làm ô uế
bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối
viết tắt của 五卅運動|五卅运动[wu3 sa4 yun4 dong4], Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925)
Ngô Tam Quế (1612-1678), tướng Trung Quốc cho người Mãn Châu vào Trung Quốc và giúp họ lập nên triều đại Nhà Thanh, sau đó lãnh đạo cuộc nổi dậy chống Thanh nhằm khởi đầu triều…
phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v
nhiều màu; màu của cầu vồng; lòe loẹt
không màu
tìm kiếm; chọn lựa
ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt
giết nhầm; ngộ sát
mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị); (ví von) chức vụ quan chức
Vu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
tối cao
làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn
(về khuyết điểm, v.v.) không thành vấn đề lớn (thành ngữ); vô hại
nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng
xem 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]; gà xương đen; gà lụa; gà silky
Huyện Vu Sơn, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥