Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
唾沫星子
tuò mò xīng zi

nói phụt ra

Cụm từ
托木尔
Tuō mù ěr

Núi Tomur (tiếng Nga: Pik Pobeda), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

Cụm từ
托木尔峰
Tuō mù ěr Fēng

Đỉnh Chiến Thắng hay Jengish Chokusu (7.439 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

Cụm từ
橐囊
tuó náng

bao; túi

Cụm từ
沱灢
Tuó nǎng

xem 峴港|岘港[Xian4 gang3]

Cụm từ
托尼
Tuō ní

Tony (tên)

Cụm từ
脱泥
tuō ní

loại bỏ bùn; tách bùn (trong sản xuất than)

Cụm từ
鸵鸟
tuó niǎo

đà điểu

Cụm từ
鸵鸟政策
tuó niǎo zhèng cè

chính sách đà điểu (vùi đầu trong cát, không thừa nhận nguy hiểm)

Cụm từ
拖泥带水
tuō ní dài shuǐ

nghĩa đen lội trong bùn và nước; làm việc cẩu thả; qua loa

Cụm từ
托尼老师
Tuō ní lǎo shī

(từ mới) (tiếng lóng) thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc

Tiếng lóng xã hội
拖欧
tuō Ōu

trải qua quá trình rút khỏi EU một cách khó khăn và kéo dài, như trong trường hợp Brexit (chơi chữ với 脫歐|脱欧[tuo1 Ou1])

Cụm từ
脱欧
tuō Ōu

rời khỏi Liên minh Châu Âu; viết tắt của 脫離歐盟|脱离欧盟

Viết tắt
托盘
tuō pán

khay; khay đựng; tấm ván nâng hàng

Cụm từ
托盘车
tuō pán chē

xe nâng tay

Cụm từ
脱皮
tuō pí

lột da; bong tróc; bị thương nặng (nghĩa bóng)

Cụm từ
脱皮掉肉
tuō pí diào ròu

nghĩa đen: rụng da, rơi thịt; làm việc chăm chỉ nhất có thể; làm việc kiệt sức

Cụm từ
托皮卡
Tuō pí kǎ

Topeka, thủ phủ của Kansas

Cụm từ
脱贫
tuō pín

thoát khỏi nghèo đói

Cụm từ
脱贫致富
tuō pín zhì fù

thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo

Thành ngữ
拓扑
tuò pū

(từ mượn) tô pô (toán học); tô pô của mạng lưới (tin học)

Cụm từ
拓扑结构
tuò pū jié gòu

cấu trúc tô pô

Cụm từ
拓扑空间
tuò pū kōng jiān

không gian tô pô (toán học)

Cụm từ
拓扑学
tuò pū xué

tô pô (toán học)

Cụm từ
唾弃
tuò qì

khinh miệt; coi thường

Cụm từ
脱期
tuō qī

không ra kịp thời; hụt hạn chót

Cụm từ
拖欠
tuō qiàn

bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ

Cụm từ
脱浅
tuō qiǎn

làm nổi lại (một con thuyền bị mắc cạn)

Cụm từ
拖牵索道
tuō qiān suǒ dào

thang kéo (thang trượt tuyết)

Cụm từ
脱氢
tuō qīng

khử hydro

Cụm từ