托勒密王
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN; Ptolemy hay Claudius…
›托勒玫Tuō lè méiPtolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp…
›托利党Tuō lì dǎngđảng Bảo thủ
›托卡塔tuō kǎ tǎtoccata (âm nhạc) (từ mượn)
›托儿所tuō ér suǒnhà trẻ
›托塔天王Tuō tǎ tiān wángvị thần cầm tháp
›托儿tuō r(thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật; người mồi hàng; khách giả
›托尼Tuō níTony (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.