托勒玫
Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密[Tuo1 le4 mi4]
Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密[Tuo1 le4 mi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN; Ptolemy hay Claudius…
›托勒密王Tuō lè mì WángPtolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN
›托儿所tuō ér suǒnhà trẻ
›托儿tuō r(thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật; người mồi hàng; khách giả
›托克逊县Tuō kè xùn xiànhuyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
›托克逊Tuō kè xùnhuyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
›托木尔Tuō mù ěrNúi Tomur (tiếng Nga: Pik Pobeda), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và…
›托卡塔tuō kǎ tǎtoccata (âm nhạc) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.