Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
推斥力
tuī chì lì

(vật lý) lực đẩy

Cụm từ
推崇
tuī chóng

đề cao; xem trọng; coi trọng; tôn kính

Cụm từ
推出
tuī chū

đẩy ra; phát hành; ra mắt; xuất bản; giới thiệu

Cụm từ
退出
tuì chū

rút lui; hủy bỏ; thoát; đăng xuất (máy tính)

Cụm từ
退出运行
tuì chū yùn xíng

ngừng vận hành

Cụm từ
推辞
tuī cí

từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)

Cụm từ
推戴
tuī dài

tán thành (ai đó làm lãnh đạo)

Cụm từ
推宕
tuī dàng

hoãn; trì hoãn; dời lại việc gì đó

Cụm từ
退党
tuì dǎng

rút khỏi một đảng chính trị

Cụm từ
推倒
tuī dǎo

đẩy ngã; lật đổ

Cụm từ
推导
tuī dǎo

diễn giải; suy luận

Cụm từ
推定
tuī dìng

suy luận; xem xét và đi đến phán đoán; bầu chọn

Cụm từ
退订
tuì dìng

hủy (đặt chỗ); hủy đăng ký (bản tin, v.v.)

Cụm từ
推动
tuī dòng

thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho

Cụm từ
推动力
tuī dòng lì

lực thúc đẩy

Cụm từ
推断
tuī duàn

suy luận; suy diễn; dự đoán; ngoại suy

Cụm từ
推度
tuī duó

suy luận; đoán

Cụm từ
腿肚子
tuǐ dù zi

bắp chân (phía sau chân dưới đầu gối)

Cụm từ
推恩
tuī ēn

ban phát ân huệ

Cụm từ
推而广之
tuī ér guǎng zhī

áp dụng một cách rộng rãi hơn; theo logic mở rộng; và, mở rộng ra

Cụm từ
退而求其次
tuì ér qiú qí cì

chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo

Cụm từ
推翻
tuī fān

lật đổ

Cụm từ
退房
tuì fáng

trả phòng khách sạn

Cụm từ
颓放
tuí fàng

đồi truỵ; phóng đãng; suy đồi

Cụm từ
颓废
tuí fèi

suy đồi; chán nản; trầm cảm; ủ rũ

Cụm từ
颓废派
tuí fèi pài

trường phái suy đồi (của phong trào Suy Đồi cuối thế kỷ 19 ở Châu Âu)

Cụm từ
颓风
tuí fēng

tục lệ đồi trụy; lối sống sa đọa

Cụm từ
推服
tuī fú

ngưỡng mộ; khâm phục

Cụm từ
推杆
tuī gān

cần đẩy hoặc con đội (cơ khí); gậy gạt (golf); gạt bóng (golf)

Cụm từ
退格键
tuì gé jiàn

phím xoá lùi (bàn phím)

Cụm từ