推翻
lật đổ
lật đổ
推翻 thường mang nghĩa “lật đổ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 推翻, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều tra; xác minh
›推而广之tuī ér guǎng zhīáp dụng một cách rộng rãi hơn; theo logic mở rộng; và, mở rộng ra
›推算tuī suàntính toán; suy ra; ngoại suy (trong tính toán)
›推脱tuī tuōtrốn tránh; thoái thác
›推究tuī jiūnghiên cứu; xem xét; khảo sát; nghiên cứu nguyên tắc cơ bản
›推举tuī jǔđề cử như một ứng cử viên xứng đáng; giới thiệu; bầu chọn; lựa chọn; (cử tạ) cử đẩy
›推移tuī yí(thời gian) trôi qua hoặc đi qua; (tình hình) phát triển hoặc tiến triển
›推荐tuī jiànđề xuất; khuyến nghị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.