Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
团结一心
tuán jié yī xīn

đoàn kết một lòng

Cụm từ
团结一致
tuán jié yī zhì

xem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]

Cụm từ
团聚
tuán jù

đoàn tụ; có một cuộc sum họp

Cụm từ
团练
tuán liàn

dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)

Cụm từ
湍流
tuān liú

nhiễu động

Cụm từ
团灭
tuán miè

(video gaming) tiêu diệt toàn đội; bị quét sạch

Cụm từ
团年
tuán nián

(cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới

Cụm từ
团契
tuán qì

hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu

Cụm từ
抟沙
tuán shā

thiếu sự gắn kết và thống nhất mục đích

Cụm từ
团扇
tuán shàn

quạt tròn

Cụm từ
团体
tuán tǐ

nhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
团体冠军
tuán tǐ guàn jūn

vô địch đồng đội

Cụm từ
团体行
tuán tǐ xíng

du lịch nhóm

Cụm từ
团团转
tuán tuán zhuàn

xoay vòng vòng; bận rộn xoay như chong chóng; bận rộn một cách cuống cuồng

Cụm từ
团员
tuán yuán

thành viên; thành viên nhóm

Cụm từ
团圆
tuán yuán

đoàn tụ

Cụm từ
团战
tuán zhàn

(gaming) trận chiến đội

Cụm từ
团长
tuán zhǎng

chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung

Cụm từ
团子
tuán zi

dango (bánh nướng Nhật Bản)

Cụm từ
土澳
Tǔ Ào

Úc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh)

Cụm từ
兔爸
tù bà

thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)

Cụm từ
土坝
tǔ bà

đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)

Cụm từ
涂白剂
tú bái jì

loại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v

Cụm từ
凸版
tū bǎn

bản in nổi

Cụm từ
图版
tú bǎn

bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.); bản in từ bản này

Cụm từ
土邦
tǔ bāng

quốc gia bản địa (thuật ngữ thực dân Anh dùng để chỉ các quốc gia độc lập ở Ấn Độ hoặc Châu Phi)

Cụm từ
凸版印刷
tū bǎn yìn shuā

in nổi; đánh máy; in bằng bản kim loại

Cụm từ
秃宝盖
tū bǎo gài

tên của bộ "mái che" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]

Cụm từ
土包子
tǔ bāo zi

nhà quê; thô kệch; người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân); mô đất chôn cất

Cụm từ
土崩瓦解
tǔ bēng wǎ jiě

sụp đổ; tan rã

Cụm từ