Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
tuán

chém

Từ vựng
tuán

chữ Nhật của 團|团

Từ vựng
tuān

viết tắt của ba chữ 圖書館|图书馆[tu2 shu1 guan3]; thư viện

Viết tắt
图案
tú àn

thiết kế; hoa văn

Cụm từ
tuán

tròn; cục; khối; cuộn thành bóng; tụ tập; trung đoàn; nhóm; hội; lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)

Từ vựng
tuàn

dự đoán tương lai bằng cách sử dụng quẻ của Kinh Dịch 易經|易经

Từ vựng
tuán

buồn

Từ vựng
tuán

vo tròn bằng tay (biến thể của 團|团[tuan2]); (văn học) xoay quanh; lượn vòng

Từ vựng
tuān

nước chảy xiết

Từ vựng
tuán

sương nặng hạt

Từ vựng
tuān

(văn học) (lửa) sống động; cháy bùng

Từ vựng
tuǎn

nơi động vật giẫm lên

Từ vựng
tuǎn

làng; dấu vết động vật

Từ vựng
tuán

bánh hấp

Từ vựng
彖辞
tuàn cí

giải nghĩa quẻ bói

Cụm từ
团丁
tuán dīng

(cũ) thành viên dân quân địa phương

Cụm từ
团队
tuán duì

đội nhóm

Cụm từ
团队精神
tuán duì jīng shén

tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội

Cụm từ
抟饭
tuán fàn

vo viên cơm

Cụm từ
团风
Tuán fēng

huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
抟风
tuán fēng

tăng lên rất nhanh

Cụm từ
团风县
Tuán fēng xiàn

huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
团购
tuán gòu

mua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm

Cụm từ
团花
tuán huā

thiết kế thêu tròn

Cụm từ
团伙
tuán huǒ

băng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm; đồng phạm; tay sai

Cụm từ
湍急
tuān jí

chảy xiết (dòng nước)

Cụm từ
团建
tuán jiàn

xây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc 中國共產主義青年團|中国共产主义青年团[Zhong1 guo2 Gong4…

Viết tắt
团结
tuán jié

đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết

Cụm từ
团结工会
Tuán jié Gōng huì

Solidarity (công đoàn Ba Lan)

Cụm từ
团结就是力量
tuán jié jiù shì lì liang

đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)

Cụm từ