Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
投怀送抱
tóu huái sòng bào

lao vào vòng tay ai; nhào vào lòng ai

Cụm từ
偷换
tōu huàn

đánh tráo một cách lén lút

Cụm từ
投环
tóu huán

biến thể của 投繯|投缳[tou2 huan2]

Cụm từ
投缳
tóu huán

tự treo cổ; tự tử bằng cách treo cổ

Cụm từ
投缳自缢
tóu huán zì yì

tự treo cổ (thành ngữ)

Thành ngữ
头回
tóu huí

lần đầu tiên; lần trước; dịp trước (đã xảy ra)

Cụm từ
头昏
tóu hūn

chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
头昏目眩
tóu hūn mù xuàn

(thành ngữ) choáng váng; chóng mặt

Thành ngữ
头昏目晕
tóu hūn mù yūn

xem 頭昏目眩|头昏目眩[tou2 hun1 mu4 xuan4]

Cụm từ
头昏脑闷
tóu hūn nǎo mèn

choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
头昏脑眩
tóu hūn nǎo xuàn

chóng mặt; làm choáng đầu óc

Cụm từ
头昏脑涨
tóu hūn nǎo zhàng

biến thể của 頭昏腦脹|头昏脑胀[tou2 hun1 nao3 zhang4]

Cụm từ
头昏脑胀
tóu hūn nǎo zhàng

chóng mặt; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
头昏眼暗
tóu hūn yǎn àn

đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt

Thành ngữ
头昏眼花
tóu hūn yǎn huā

hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt

Thành ngữ
头昏眼晕
tóu hūn yǎn yūn

đầu óc quay cuồng và mờ mắt; choáng váng; ngất xỉu

Cụm từ
投寄
tóu jì

gửi bằng bưu điện

Cụm từ
投机
tóu jī

hợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi

Cụm từ
偷加
tōu jiā

thêm vào một cách lén lút (thứ gì đó không nên có)

Cụm từ
头家
tóu jiā

người tổ chức một sòng bạc, lấy phần trăm từ tiền thắng; người cầm cái (cờ bạc); người chơi trước (trong trò chơi); (tiếng địa phương) ông chủ; chủ sở hữu

Cụm từ
头奖
tóu jiǎng

giải nhất

Cụm từ
头角
tóu jiǎo

tài năng của người trẻ; sự rực rỡ của tuổi trẻ

Cụm từ
头角峥嵘
tóu jiǎo zhēng róng

tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường

Thành ngữ
偷鸡不成蚀把米
tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ

nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn; đi xa mà về tay trắng

Thành ngữ
偷鸡不着蚀把米
tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米[tou1 ji1 bu4 cheng2 shi2 ba3 mi3]

Cụm từ
投机倒把
tóu jī dǎo bǎ

tham gia đầu cơ trục lợi

Cụm từ
投机买卖
tóu jī mǎi mài

tham gia giao dịch đầu cơ

Cụm từ
偷鸡摸狗
tōu jī mō gǒu

bắt chước chó trộm gà (thành ngữ); ăn cắp; vụng trộm với phụ nữ; ngoại tình

Thành ngữ
头巾
tóu jīn

khăn trùm đầu bằng vải đàn ông thời xưa đội; khăn trùm đầu (thường do phụ nữ đội); khăn che đầu; khăn xếp

Cụm từ
透镜
tòu jìng

thấu kính (quang học)

Cụm từ