Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
tóu

ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.); bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động); gửi (thư, bản thảo…

Từ vựng
tǒu

màu vàng (cổ đại)

Từ vựng
tóu

ván ngắn; tấm ván

Từ vựng
tòu

(hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua; nói bí mật; rò rỉ; kỹ lưỡng; tường tận; xuất hiện; lộ ra

Từ vựng
tǒu

bình rượu có quai

Từ vựng
tou

hậu tố cho danh từ

Từ vựng
tóu

xí ngầu

Từ vựng
tǒu

màu vàng

Từ vựng
偷安
tōu ān

trốn tránh trách nhiệm; tìm kiếm khoái lạc một cách vô tư

Cụm từ
投案
tóu àn

đầu thú với cơ quan chức năng; tự thú (về tội phạm)

Cụm từ
头版
tóu bǎn

trang nhất (của báo)

Cụm từ
头半天
tóu bàn tiān

buổi sáng; nửa đầu của ngày

Cụm từ
头半天儿
tóu bàn tiān r

biến thể er hoá của 頭半天|头半天[tou2 ban4 tian1]

Cụm từ
投保
tóu bǎo

mua bảo hiểm; bảo hiểm

Cụm từ
投保方
tóu bǎo fāng

bên mua bảo hiểm (bảo hiểm)

Cụm từ
头孢菌
tóu bāo jūn

cephalosporin (dược); cephalothin

Cụm từ
头孢菌素
tóu bāo jūn sù

cephalosporin (dược phẩm); cephalothin

Cụm từ
头孢拉定
tóu bāo lā dìng

cefradine, cephradine (dược)

Cụm từ
投保人
tóu bǎo rén

người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm

Cụm từ
投奔
tóu bèn

tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn

Cụm từ
投币
tóu bì

hoạt động bằng xu; đút xu vào

Cụm từ
投鞭断流
tóu biān duàn liú

binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh

Thành ngữ
投标
tóu biāo

đấu thầu; nộp thầu

Cụm từ
投笔从戎
tóu bǐ cóng róng

gác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)

Thành ngữ
投币口
tóu bì kǒu

khe đút xu

Cụm từ
头部
tóu bù

phần đầu

Cụm từ
头彩
tóu cǎi

giải nhất trong xổ số

Cụm từ
投产
tóu chǎn

đưa vào sản xuất; đưa vào vận hành

Cụm từ
头朝下
tóu cháo xià

(rơi hoặc treo) đầu hướng xuống; cắm đầu; lao đầu

Cụm từ
透彻
tòu chè

sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén

Cụm từ